Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 5: Global Warming (mở rộng)
Phần mở rộng của Unit 5 (Global Warming) gồm 201 từ và cụm từ: họ từ, từ đồng nghĩa – trái nghĩa, collocation và cấu trúc hay gặp. Học sau khi đã nắm danh sách chính của Unit.
Danh sách từ vựng (201 từ)
| Từ | Loại từ | Phiên âm | Nghĩa · ghi chú |
|---|---|---|---|
| globe | n | /ɡləʊb/ | quả địa cầu |
| global | adj | /ˈɡləʊbl/ | (thuộc) toàn cầu |
| globalise | v | /ˈɡləʊbəlaɪz/ | toàn cầu hoá |
| globalisation | n | /ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/ | sự toàn cầu hoá |
| result | n | /rɪˈzʌlt/ | kết quả= consequence = outcome |
| outcome | n | /ˈaʊtkʌm/ | kết quả |
| rise | v / n | /raɪz/ | tăng lên; sự gia tăngS + rise (không có tân ngữ); khác raise + O: nâng lên |
| raise | v | /reɪz/ | nâng lên, tăngraise + O |
| exactly | adv | /ɪɡˈzæktli/ | một cách chính xác= accurately = precisely |
| precisely | adv | /prɪˈsaɪsli/ | một cách chính xác |
| emit | v | /iˈmɪt/ | thải ra, phát ra= give off = release = produce (gas) |
| alternative energy | n | /ɔːlˌtɜːnətɪv ˈenədʒi/ | năng lượng thay thế |
| energetic | adj | /ˌenəˈdʒetɪk/ | tràn đầy năng lượng |
| act | v | /ækt/ | hành động; đóng vai tròact as sth: có chức năng như |
| action | n | /ˈækʃn/ | hành động |
| activity | n | /ækˈtɪvəti/ | hoạt động |
| link | v | /lɪŋk/ | liên kếtlink A to B; A be linked to B |
| polar ice cap | n | /ˌpəʊlər ˈaɪs kæp/ | chỏm băng vùng cực |
| melt | v | /melt/ | tan chảy |
| add | v | /æd/ | thêm vào; cộngadd sth to sth |
| lead to | /ˈliːd tə/ | dẫn tới= result in = bring about = give rise to = cause; khác result from: là do | |
| result in | /rɪˈzʌlt ɪn/ | dẫn tới, gây ra | |
| severe | adj | /sɪˈvɪə/ | nghiêm trọng, khắc nghiệt= serious |
| destruction | n | /dɪˈstrʌkʃn/ | sự phá huỷ= damage = devastation |
| destructive | adj | /dɪˈstrʌktɪv/ | có tính phá huỷ= damaging = devastating |
| devastate | v | /ˈdevəsteɪt/ | tàn phá |
| disaster | n | /dɪˈzɑːstə/ | thảm hoạ= catastrophe |
| disastrous | adj | /dɪˈzɑːstrəs/ | thảm khốc= catastrophic |
| catastrophe | n | /kəˈtæstrəfi/ | thảm hoạ |
| be used up | /bi ˌjuːzd ˈʌp/ | bị dùng hết, cạn kiệt= be exhausted = be depleted = run out | |
| run out | /ˌrʌn ˈaʊt/ | hết, cạn kiệt | |
| material | n | /məˈtɪəriəl/ | vật liệu, chất liệu |
| throw away | /ˌθrəʊ əˈweɪ/ | vứt đi | |
| substance | n | /ˈsʌbstəns/ | chất |
| form | v | /fɔːm/ | hình thành |
| death | n | /deθ/ | cái chết |
| deadly | adj | /ˈdedli/ | gây chết người |
| flow out | /ˌfləʊ ˈaʊt/ | chảy ra | |
| solid | adj | /ˈsɒlɪd/ | rắn, ở thể rắn |
| liquid | n | /ˈlɪkwɪd/ | chất lỏng |
| restrict | v | /rɪˈstrɪkt/ | hạn chế= limit |
| restriction | n | /rɪˈstrɪkʃn/ | sự hạn chế= limitation |
| limitation | n | /ˌlɪmɪˈteɪʃn/ | sự hạn chế |
| forest fire | n | /ˈfɒrɪst faɪə/ | cháy rừng |
| forestry | n | /ˈfɒrɪstri/ | lâm nghiệp |
| afforestation | n | /əˌfɒrɪˈsteɪʃn/ | sự trồng rừng |
| reforestation | n | /ˌriːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ | sự tái trồng rừng |
| deforest | v | /ˌdiːˈfɒrɪst/ | phá rừng= cut down trees |
| immediately | adv | /ɪˈmiːdiətli/ | ngay lập tức= instantly = at the drop of a hat |
| report | n / v | /rɪˈpɔːt/ | bản báo cáo; báo cáoa report on sth; report on sth |
| heat stress | n | /ˈhiːt stres/ | sốc nhiệt (do nắng nóng) |
| burn | v | /bɜːn/ | đốt cháyburn – burnt – burnt |
| decide | v | /dɪˈsaɪd/ | quyết địnhdecide to do = make a decision to do = make up one's mind |
| annual | adj | /ˈænjuəl/ | hằng năm |
| annually | adv | /ˈænjuəli/ | hằng năm= every year = yearly |
| review | v | /rɪˈvjuː/ | ôn lại, xem xét lại |
| require | v | /rɪˈkwaɪə/ | yêu cầurequire sb to do sth; require doing |
| power plant | n | /ˈpaʊə plɑːnt/ | nhà máy điện= power station; coal plant: nhà máy nhiệt điện than |
| switch to | /ˈswɪtʃ tə/ | chuyển sang | |
| store | v | /stɔː/ | lưu trữ |
| powerful | adj | /ˈpaʊəfl/ | mạnh mẽ |
| blame | n / v | /bleɪm/ | lỗi; đổ lỗibe to blame for = take the blame for; be responsible for = take responsibility for |
| be in charge of | /bi ɪn ˈtʃɑːdʒ əv/ | chịu trách nhiệm, phụ trách= take charge of | |
| landfill | n | /ˈlændfɪl/ | bãi chôn lấp rác |
| make progress | /ˌmeɪk ˈprəʊɡres/ | tiến bộ | |
| chemical | n / adj | /ˈkemɪkl/ | hoá chất; (thuộc) hoá học |
| chemist | n | /ˈkemɪst/ | nhà hoá học; dược sĩ |
| chemistry | n | /ˈkemɪstri/ | hoá học |
| creature | n | /ˈkriːtʃə/ | sinh vậtliving things = organisms = creatures |
| situation | n | /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ | tình huống, tình hình |
| crop | n | /krɒp/ | cây trồng, vụ mùa |
| layer | n | /ˈleɪə/ | lớp |
| dust | n | /dʌst/ | bụiblack dust: bụi đen |
| speed up | /ˌspiːd ˈʌp/ | tăng tốc≠ slow down | |
| slow down | /ˌsləʊ ˈdaʊn/ | giảm tốc, chậm lại | |
| solid fuel | n | /ˌsɒlɪd ˈfjuːəl/ | nhiên liệu rắn |
| organic | adj | /ɔːˈɡænɪk/ | hữu cơ≠ inorganic |
| inorganic | adj | /ˌɪnɔːˈɡænɪk/ | vô cơ |
| reliable | adj | /rɪˈlaɪəbl/ | đáng tin cậy≠ unreliable |
| unreliable | adj | /ˌʌnrɪˈlaɪəbl/ | không đáng tin cậy |
| slogan | n | /ˈsləʊɡən/ | khẩu hiệu |
| call for | /ˈkɔːl fə/ | kêu gọicall for action: kêu gọi hành động | |
| persuade | v | /pəˈsweɪd/ | thuyết phụcpersuade sb to do sth |
| convince | v | /kənˈvɪns/ | thuyết phục (ai tin)convince sb of sth |
| catchy | adj | /ˈkætʃi/ | dễ nhớ, bắt tai |
| separate | v | /ˈsepəreɪt/ | tách ra, phân loại |
| include | v | /ɪnˈkluːd/ | bao gồminclude sb/sth/doing sth |
| attract | v | /əˈtrækt/ | thu hút |
| attraction | n | /əˈtrækʃn/ | sự thu hút; điểm hấp dẫntourist attraction: điểm du lịch |
| attractive | adj | /əˈtræktɪv/ | hấp dẫn |
| heat up | /ˌhiːt ˈʌp/ | làm nóng, sưởi ấm= warm | |
| careful | adj | /ˈkeəfl/ | cẩn thận≠ careless |
| careless | adj | /ˈkeələs/ | bất cẩn |
| watch out for | /ˌwɒtʃ ˈaʊt fə/ | coi chừng, cảnh giác với= look out for | |
| danger | n | /ˈdeɪndʒə/ | mối nguy hiểm= hazard = risk = threat |
| hazard | n | /ˈhæzəd/ | mối nguy hiểm |
| dangerous | adj | /ˈdeɪndʒərəs/ | nguy hiểm= hazardous = risky = threatening |
| hazardous | adj | /ˈhæzədəs/ | nguy hiểm, độc hại |
| threaten | v | /ˈθretn/ | đe doạ= endanger = pose a threat to |
| endanger | v | /ɪnˈdeɪndʒə/ | gây nguy hiểm |
| face mask | n | /ˈfeɪs mɑːsk/ | khẩu trang |
| farming method | n | /ˈfɑːmɪŋ meθəd/ | phương pháp canh tác |
| rice field | n | /ˈraɪs fiːld/ | cánh đồng lúa |
| be flooded with | /bi ˈflʌdɪd wɪð/ | bị ngập; tràn ngập | |
| turn into | /ˌtɜːn ˈɪntə/ | biến thànhturn sth into sth | |
| feed | v | /fiːd/ | cho ănfeed – fed – fed |
| put an end to | /ˌpʊt ən ˈend tə/ | chấm dứt= end sth | |
| sign | n | /saɪn/ | dấu hiệu; biển báo |
| signal | n | /ˈsɪɡnəl/ | tín hiệu |
| signature | n | /ˈsɪɡnətʃə/ | chữ ký |
| meet | v | /miːt/ | đáp ứng (nhu cầu); kịp (hạn)meet a challenge/demand/need/expectation/deadline |
| helpful | adj | /ˈhelpfl/ | hữu ích≠ unhelpful; khác helpless: bất lực |
| helpless | adj | /ˈhelpləs/ | bất lực, không tự lo được |
| cool down | /ˌkuːl ˈdaʊn/ | làm mát, nguội đi | |
| frightened | adj | /ˈfraɪtnd/ | sợ hãi= terrified; be frightened of/about |
| run away | /ˌrʌn əˈweɪ/ | chạy trốn | |
| hide | v | /haɪd/ | trốn, giấuhide – hid – hidden |
| reason | n | /ˈriːzn/ | lý do, nguyên nhân= cause |
| remind sb about | /rɪˈmaɪnd ... əˈbaʊt/ | nhắc ai về việc gì | |
| remind sb of | /rɪˈmaɪnd ... əv/ | gợi cho ai nhớ về | |
| an increase in | /ən ˈɪnkriːs ɪn/ | sự tăng lên về≠ a decrease in | |
| a decrease in | /ə ˈdiːkriːs ɪn/ | sự giảm xuống về | |
| because | conj | /bɪˈkɒz/ | bởi vìbecause/since/as + S + V; because of/due to/owing to + N |
| since | conj | /sɪns/ | bởi vì; kể từ khi |
| accurately | adv | /ˈækjərətli/ | một cách chính xác= exactly = precisely |
| source of energy | n | /ˌsɔːs əv ˈenədʒi/ | nguồn năng lượng= energy source |
| renewable energy | n | /rɪˌnjuːəbl ˈenədʒi/ | năng lượng tái tạo |
| non-renewable energy | n | /ˌnɒn rɪˌnjuːəbl ˈenədʒi/ | năng lượng không tái tạo |
| oil | n | /ɔɪl/ | dầu mỏ |
| natural gas | n | /ˌnætʃrəl ˈɡæs/ | khí đốt tự nhiên |
| a large amount of | /ə ˌlɑːdʒ əˈmaʊnt əv/ | một lượng lớn (+ danh từ không đếm được) | |
| actor | n | /ˈæktə/ | nam diễn viên |
| actress | n | /ˈæktrəs/ | nữ diễn viên |
| rising sea level | n | /ˌraɪzɪŋ ˈsiː levl/ | mực nước biển dâng |
| ice cap | n | /ˈaɪs kæp/ | chỏm băng |
| give rise to | /ˌɡɪv ˈraɪz tə/ | gây ra, làm nảy sinh= lead to = result in = bring about | |
| result from | /rɪˈzʌlt frəm/ | là kết quả của, do ... gây ra | |
| heat-trapping pollutant | n | /ˌhiːt træpɪŋ pəˈluːtənt/ | chất gây ô nhiễm giữ nhiệt |
| damaging | adj | /ˈdæmɪdʒɪŋ/ | gây hại= destructive = devastating |
| devastating | adj | /ˈdevəsteɪtɪŋ/ | tàn phá nặng nề |
| devastation | n | /ˌdevəˈsteɪʃn/ | sự tàn phá |
| catastrophic | adj | /ˌkætəˈstrɒfɪk/ | thảm khốc= disastrous |
| be exhausted | /bi ɪɡˈzɔːstɪd/ | bị cạn kiệt; kiệt sức= be used up = be depleted | |
| be depleted | /bi dɪˈpliːtɪd/ | bị cạn kiệt | |
| die | v | /daɪ/ | chết |
| dead | adj | /ded/ | chết |
| limited | adj | /ˈlɪmɪtɪd/ | có hạn= restricted |
| restricted | adj | /rɪˈstrɪktɪd/ | bị hạn chế |
| cut down trees | /ˌkʌt daʊn ˈtriːz/ | chặt cây= deforest | |
| instantly | adv | /ˈɪnstəntli/ | ngay lập tức= immediately |
| at the drop of a hat | /ət ðə ˌdrɒp əv ə ˈhæt/ | ngay lập tức, không do dự | |
| a report on | /ə rɪˈpɔːt ɒn/ | bản báo cáo về | |
| every year | /ˌevri ˈjɪə/ | hằng năm= annually = yearly | |
| yearly | adj / adv | /ˈjɪəli/ | hằng năm |
| the key goal | n | /ðə ˌkiː ˈɡəʊl/ | mục tiêu chính |
| remove sth from | /rɪˈmuːv ... frəm/ | loại bỏ cái gì khỏi | |
| coal plant | n | /ˈkəʊl plɑːnt/ | nhà máy nhiệt điện than |
| power station | n | /ˈpaʊə steɪʃn/ | nhà máy điện= power plant |
| power | n | /ˈpaʊə/ | sức mạnh; năng lượng, điện |
| be responsible for | /bi rɪˈspɒnsəbl fə/ | chịu trách nhiệm về= take responsibility for | |
| take responsibility for | /ˌteɪk rɪˌspɒnsəˈbɪləti fə/ | chịu trách nhiệm về | |
| be to blame for | /bi tə ˈbleɪm fə/ | có lỗi, chịu trách nhiệm về (điều xấu)= take the blame for | |
| take the blame for | /ˌteɪk ðə ˈbleɪm fə/ | nhận lỗi về | |
| take charge of | /ˌteɪk ˈtʃɑːdʒ əv/ | chịu trách nhiệm, đảm nhận= be in charge of | |
| climate expert | n | /ˈklaɪmət ekspɜːt/ | chuyên gia khí hậu |
| agree with sb on sth | /əˈɡriː wɪð ... ɒn/ | đồng ý với ai về điều gì | |
| agree to do sth | /əˈɡriː tə ˈduː/ | đồng ý làm gì | |
| injustice | n | /ɪnˈdʒʌstɪs/ | sự bất công≠ justice |
| unfairness | n | /ˌʌnˈfeənəs/ | sự không công bằng |
| send sth into | /ˈsend ... ˈɪntə/ | thải cái gì vào | |
| combine A with B | /kəmˈbaɪn ... wɪð/ | kết hợp A với B | |
| make space for | /ˌmeɪk ˈspeɪs fə/ | tạo chỗ cho | |
| black dust | n | /ˌblæk ˈdʌst/ | bụi đen |
| have an effect on | /ˌhæv ən ɪˈfekt ɒn/ | có ảnh hưởng đến= affect = influence = impact | |
| take a toll on | /ˌteɪk ə ˈtəʊl ɒn/ | gây tổn hại cho | |
| effect | n | /ɪˈfekt/ | tác động, ảnh hưởng |
| few | det | /fjuː/ | ít (gần như không có)few + N số nhiều = not many |
| a few | det | /ə ˈfjuː/ | một vàia few + N số nhiều = some |
| little | det | /ˈlɪtl/ | ít (gần như không có)little + N không đếm được = not much |
| a little | det | /ə ˈlɪtl/ | một íta little + N không đếm được = some |
| be used for | /bi ˈjuːzd fə/ | được dùng đểbe used for sth/doing sth | |
| grab one's attention | /ˌɡræb wʌnz əˈtenʃn/ | thu hút sự chú ý của ai | |
| attractiveness | n | /əˈtræktɪvnəs/ | sự hấp dẫn (về ngoại hình) |
| tourist attraction | n | /ˈtʊərɪst əˌtrækʃn/ | điểm thu hút khách du lịch |
| warm | v / adj | /wɔːm/ | làm ấm; ấm áp= heat up |
| put in | /ˌpʊt ˈɪn/ | lắp đặt, đặt vào= install | |
| look out for | /ˌlʊk ˈaʊt fə/ | coi chừng, để ý= watch out for | |
| risk | n | /rɪsk/ | rủi ro, nguy cơ |
| risky | adj | /ˈrɪski/ | mạo hiểm, nguy hiểm |
| threat | n | /θret/ | mối đe doạ |
| threatening | adj | /ˈθretnɪŋ/ | đe doạ, nguy hiểm |
| pose a threat to | /ˌpəʊz ə ˈθret tə/ | gây ra mối đe doạ cho | |
| be intended to | /bi ɪnˈtendɪd tə/ | được dự định/thiết kế để | |
| farming activity | n | /ˈfɑːmɪŋ æktɪvəti/ | hoạt động nông nghiệp |
| flood | n / v | /flʌd/ | lũ lụt; làm ngập |
| end | v | /end/ | kết thúc, chấm dứt= put an end to |
| unhelpful | adj | /ʌnˈhelpfl/ | không hữu ích≠ helpful |
| terrified | adj | /ˈterɪfaɪd/ | khiếp sợ= frightened |
| challenge | n | /ˈtʃælɪndʒ/ | thử tháchmeet a challenge: vượt qua thử thách |
| deadline | n | /ˈdedlaɪn/ | hạn chótmeet a deadline: kịp hạn |
| as | conj | /æz/ | bởi vì; khias + S + V = because |