Từ vựng Tiếng Anh 9 Unit 1: Local Community

Danh sách 25 từ vựng của Unit 1 (Local Community), sách Tiếng Anh 9 Global Success, kèm từ loại, phiên âm Anh–Anh và nghĩa tiếng Việt.

Danh sách từ vựng (25 từ)

Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 9: từ, từ loại, phiên âm và nghĩa
TừLoại từPhiên âmNghĩa
artisann/ˌɑːtɪˈzæn/thợ làm nghề thủ công
communityn/kəˈmjuːnəti/cộng đồng
community helpern/kəˈmjuːnəti ˈhelpə/người phục vụ cộng đồng
craft villagen/krɑːft ˈvɪlɪdʒ/làng nghề thủ công
cut down on/kʌt daʊn ɒn/cắt giảm
delivery personn/dɪˈlɪvəri ˈpɜːsn/nhân viên giao hàng
electriciann/ɪˌlekˈtrɪʃn/thợ điện
facilitiesn/fəˈsɪlətiz/cơ sở vật chất
firefightern/ˈfaɪəfaɪtə/lính cứu hoả
fragrancen/ˈfreɪɡrəns/hương thơm
functionn/ˈfʌŋkʃn/chức năng
garbage collectorn/ˈɡɑːbɪdʒ kəˌlektə/nhân viên dọn vệ sinh
get on with/ɡet ɒn wɪð/có quan hệ tốt với
hand down/hænd daʊn/truyền lại
handicraftn/ˈhændikrɑːft/sản phẩm thủ công
look around/lʊk əˈraʊnd/ngắm nghía xung quanh
originaladj/əˈrɪdʒənl/nguyên bản
pass down/pɑːs daʊn/truyền lại
police officern/pəˈliːs ˈɒfɪsə/công an
potteryn/ˈpɒtəri/đồ gốm
preservev/prɪˈzɜːv/bảo tồn
run out of/rʌn aʊt əv/hết, cạn kiệt
specialityn/ˌspeʃiˈæləti/đặc sản
suburbn/ˈsʌbɜːb/vùng ngoại ô
tourist attractionn/ˈtʊərɪst əˈtrækʃn/điểm du lịch

Câu hỏi thường gặp

Unit 1 Tiếng Anh 9 có bao nhiêu từ vựng?

Unit 1 (Local Community) trên trang này có 25 từ và cụm từ, mỗi mục kèm phiên âm Anh–Anh và nghĩa tiếng Việt.

Học hết danh sách này mất bao lâu?

Với nhịp 15 từ mỗi ngày, bạn học xong 25 từ trong khoảng 2 ngày. Lộ trình trên TOEIC Mastery chia sẵn từng ngày theo ba bước: Học, Luyện tập bằng game, Kiểm tra.

Làm sao để nhớ từ lâu mà không học vẹt?

Học theo cụm từ thay vì từ rời, tự nhớ lại nghĩa trước khi lật thẻ, và ôn đúng lúc sắp quên. TOEIC Mastery dùng thuật toán lặp lại ngắt quãng (SM-2) để nhắc ôn từng từ vào thời điểm phù hợp.