Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 5: Global Warming
Danh sách 26 từ vựng của Unit 5 (Global Warming), sách Tiếng Anh 11 Global Success, kèm từ loại, phiên âm Anh–Anh và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách từ vựng (26 từ)
| Từ | Loại từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| atmosphere | n | /ˈætməsfɪə/ | khí quyển |
| balance | n | /ˈbæləns/ | sự cân bằng |
| carbon dioxide | n | /ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ | khí cacbonic (CO2) |
| coal | n | /kəʊl/ | than đá |
| consequence | n | /ˈkɒnsɪkwəns/ | hậu quả, kết quả |
| cut down | /kʌt ˈdaʊn/ | chặt, đốn (cây) | |
| deforestation | n | /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ | sự phá rừng |
| emission | n | /ɪˈmɪʃn/ | sự phát thải |
| environment | n | /ɪnˈvaɪrənmənt/ | môi trường |
| farming | n | /ˈfɑːmɪŋ/ | nghề nông |
| farmland | n | /ˈfɑːmlænd/ | đất chăn nuôi / trồng trọt |
| fossil fuel | n | /ˈfɒsl fjuːəl/ | nhiên liệu hoá thạch |
| global warming | n | /ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/ | sự nóng lên toàn cầu |
| heat-trapping | adj | /hiːt ˈtræpɪŋ/ | giữ nhiệt |
| human activity | np | /ˈhjuːmən ækˈtɪvəti/ | hoạt động của con người |
| impact | n | /ˈɪmpækt/ | tác động, ảnh hưởng |
| leaflet | n | /ˈliːflət/ | tờ rơi |
| methane | n | /ˈmiːθeɪn/ | khí methane (CH4) |
| pollutant | n | /pəˈluːtənt/ | chất gây ô nhiễm |
| release | v | /rɪˈliːs/ | thoát ra, phát thải |
| renewable | adj | /rɪˈnjuːəbl/ | tái tạo |
| sea level | n | /ˈsiː levl/ | mực nước biển |
| soil | n | /sɔɪl/ | đất trồng |
| soot | n | /sʊt/ | mồ / bồ hóng, muội |
| temperature | n | /ˈtemprətʃə/ | nhiệt độ |
| waste | n | /weɪst/ | rác, chất thải |