Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 1: A Long & Healthy Life (mở rộng)
Phần mở rộng của Unit 1 (A Long & Healthy Life) gồm 220 từ và cụm từ: họ từ, từ đồng nghĩa – trái nghĩa, collocation và cấu trúc hay gặp. Học sau khi đã nắm danh sách chính của Unit.
Danh sách từ vựng (220 từ)
| Từ | Loại từ | Phiên âm | Nghĩa · ghi chú |
|---|---|---|---|
| fit | adj | /fɪt/ | khoẻ mạnh, cân đối; vừa vặnkeep fit: giữ dáng, giữ gìn sức khoẻ |
| healthy | adj | /ˈhelθi/ | khoẻ mạnh, lành mạnh≠ unhealthy: không lành mạnh |
| unhealthy | adj | /ʌnˈhelθi/ | không khoẻ mạnh, không lành mạnh |
| health | n | /helθ/ | sức khoẻ |
| health problem | n | /ˈhelθ prɒbləm/ | vấn đề sức khoẻ |
| fast food | n | /ˌfɑːst ˈfuːd/ | đồ ăn nhanh |
| junk food | n | /ˈdʒʌŋk fuːd/ | đồ ăn vặt, đồ ăn kém dinh dưỡng |
| irregular | adj | /ɪˈreɡjələ/ | không thường xuyên, không đều đặn≠ regular: đều đặn, thường xuyên |
| balanced diet | n | /ˌbælənst ˈdaɪət/ | chế độ ăn uống cân bằng |
| strong | adj | /strɒŋ/ | khoẻ, mạnh |
| enthusiasm | n | /ɪnˈθjuːziæzəm/ | sự nhiệt tình, sự hăng hái |
| enthusiast | n | /ɪnˈθjuːziæst/ | người say mê, người hâm mộ |
| enthusiastic | adj | /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/ | nhiệt tình, hăng hái |
| enthusiastically | adv | /ɪnˌθjuːziˈæstɪkli/ | một cách nhiệt tình |
| physical education | n | /ˌfɪzɪkl edʒuˈkeɪʃn/ | giáo dục thể chất |
| physics | n | /ˈfɪzɪks/ | vật lý |
| physicist | n | /ˈfɪzɪsɪst/ | nhà vật lý học |
| physician | n | /fɪˈzɪʃn/ | bác sĩ= doctor. Đừng nhầm physician (bác sĩ) với physicist (nhà vật lý). |
| mental | adj | /ˈmentl/ | thuộc về tinh thần |
| frequent | adj | /ˈfriːkwənt/ | thường xuyên |
| frequently | adv | /ˈfriːkwəntli/ | một cách thường xuyên |
| frequency | n | /ˈfriːkwənsi/ | tần suất, sự thường xuyên |
| amount | n | /əˈmaʊnt/ | lượngthe amount of + N không đếm được; the number of + N số nhiều; the quantity of + N đếm được hoặc không đếm được |
| lifestyle | n | /ˈlaɪfstaɪl/ | lối sống |
| celebrate | v | /ˈselɪbreɪt/ | tổ chức kỉ niệm, ăn mừng |
| celebrated | adj | /ˈselɪbreɪtɪd/ | nổi tiếng= famous = well-known |
| celebrity | n | /səˈlebrəti/ | người nổi tiếng |
| treat | v | /triːt/ | điều trị; đối xử; xử lýtreat sb for sth: điều trị cho ai bệnh gì; treat sb with sth: đối xử với ai bằng thái độ gì; treat sth with sth: xử lý cái gì bằng (hoá chất) |
| cure | n / v | /kjʊə/ | cách chữa, thuốc chữa; chữa khỏia cure for sth: cách chữa bệnh gì |
| flesh | n | /fleʃ/ | thịt (của người, động vật) |
| movement | n | /ˈmuːvmənt/ | sự chuyển động; phong trào |
| injury | n | /ˈɪndʒəri/ | vết thương, chấn thương |
| injure | v | /ˈɪndʒə/ | làm bị thương |
| injured | adj | /ˈɪndʒəd/ | bị thương |
| life span | n | /ˈlaɪf spæn/ | tuổi thọ= life expectancy = longevity |
| longevity | n | /lɒnˈdʒevəti/ | tuổi thọ, sự sống lâu |
| generally | adv | /ˈdʒenrəli/ | nói chung= in general = on the whole = by and large ≠ particularly = in particular |
| particularly | adv | /pəˈtɪkjələli/ | nói riêng, đặc biệt là |
| possible | adj | /ˈpɒsəbl/ | có thể= probable = likely |
| likely | adj | /ˈlaɪkli/ | có khả năng, có thểbe likely to do sth: có khả năng làm gì |
| food label | n | /ˈfuːd leɪbl/ | nhãn thực phẩm |
| nutrition | n | /njuˈtrɪʃn/ | dinh dưỡng; khoa dinh dưỡng |
| nutritious | adj | /njuˈtrɪʃəs/ | giàu dinh dưỡng, bổ dưỡng |
| mineral | n | /ˈmɪnərəl/ | khoáng chất |
| furthermore | adv | /ˌfɜːðəˈmɔː/ | hơn nữa= moreover = in addition = besides |
| active | adj | /ˈæktɪv/ | năng động, tích cực≠ inactive |
| inactive | adj | /ɪnˈæktɪv/ | không hoạt động, thụ động~ passive |
| slowly | adv | /ˈsləʊli/ | một cách chậm chạp≠ quickly = rapidly = fast |
| repetitive | adj | /rɪˈpetətɪv/ | lặp đi lặp lại |
| repeat | v | /rɪˈpiːt/ | nhắc lại, lặp lại |
| repetition | n | /ˌrepəˈtɪʃn/ | sự lặp lại |
| electronic device | n | /ˌelɪkˌtrɒnɪk dɪˈvaɪs/ | thiết bị điện tử |
| energy drink | n | /ˈenədʒi drɪŋk/ | nước tăng lực |
| diagram | n | /ˈdaɪəɡræm/ | sơ đồ, biểu đồ |
| complete | v / adj | /kəmˈpliːt/ | hoàn thành; trọn vẹn, đầy đủ |
| instruction | n | /ɪnˈstrʌkʃn/ | sự hướng dẫn, lời chỉ dẫngive instructions: đưa ra hướng dẫn |
| instruct | v | /ɪnˈstrʌkt/ | hướng dẫn, chỉ dẫn |
| routine | n | /ruːˈtiːn/ | thói quen hằng ngày, nề nếp |
| proper | adj | /ˈprɒpə/ | phù hợp, đúng đắndress/behave properly: ăn mặc/cư xử phù hợp |
| position | n | /pəˈzɪʃn/ | vị trí |
| develop | v | /dɪˈveləp/ | phát triển |
| replace | v | /rɪˈpleɪs/ | thay thếreplace A with B: thay A bằng B |
| bone | n | /bəʊn/ | xương |
| sugar | n | /ˈʃʊɡə/ | đường |
| yoghurt | n | /ˈjɒɡət/ | sữa chua |
| butter | n | /ˈbʌtə/ | bơ |
| take turns | /ˌteɪk ˈtɜːnz/ | lần lượt, thay phiên nhau | |
| demonstrate | v | /ˈdemənstreɪt/ | minh hoạ, chứng minh; trình diễn= illustrate |
| demonstration | n | /ˌdemənˈstreɪʃn/ | sự minh hoạ, sự trình diễn= illustration |
| contain | v | /kənˈteɪn/ | chứa, đựng |
| container | n | /kənˈteɪnə/ | đồ chứa, thùng chứa |
| cuisine | n | /kwɪˈziːn/ | ẩm thực |
| return | v | /rɪˈtɜːn/ | trả lại; quay lạireturn sth to sb: trả lại cái gì cho ai |
| accept | v | /əkˈsept/ | chấp nhận≠ refuse |
| refuse | v | /rɪˈfjuːz/ | từ chốirefuse to do sth: từ chối làm gì |
| formally | adv | /ˈfɔːməli/ | (ăn mặc) trang trọng |
| informally | adv | /ɪnˈfɔːməli/ | (ăn mặc) không trang trọng, thoải mái |
| treadmill | n | /ˈtredmɪl/ | máy chạy bộ |
| bacterium | n | /bækˈtɪəriəm/ | vi khuẩn (số ít)số nhiều: bacteria |
| ailment | n | /ˈeɪlmənt/ | bệnh, sự ốm đau= disease |
| sickness | n | /ˈsɪknəs/ | sự ốm yếu, bệnh= illness |
| living organism | n | /ˌlɪvɪŋ ˈɔːɡənɪzəm/ | sinh vật sống= living creature |
| infect | v | /ɪnˈfekt/ | lây nhiễm, làm nhiễm bệnh |
| infectious | adj | /ɪnˈfekʃəs/ | truyền nhiễm, dễ lây= contagious = communicable |
| contagious | adj | /kənˈteɪdʒəs/ | lây truyền, dễ lây |
| tiny | adj | /ˈtaɪni/ | rất nhỏ, nhỏ xíu≠ huge |
| huge | adj | /hjuːdʒ/ | rất lớn, khổng lồ |
| cause | v / n | /kɔːz/ | gây ra; nguyên nhân(v) = lead to = result in = bring about; (n) = reason |
| a wide range of | /ə ˌwaɪd ˈreɪndʒ əv/ | nhiều, đa dạng | |
| common | adj | /ˈkɒmən/ | phổ biến, thông thường≠ uncommon |
| serious | adj | /ˈsɪəriəs/ | nghiêm trọng= severe |
| cell | n | /sel/ | tế bào |
| stay healthy | /ˌsteɪ ˈhelθi/ | sống khoẻ | |
| keep fit | /ˌkiːp ˈfɪt/ | giữ dáng, giữ gìn sức khoẻ | |
| stay up | /ˌsteɪ ˈʌp/ | thức khuya | |
| under the weather | /ˌʌndə ðə ˈweðə/ | bị ốm, không khoẻ= off colour ≠ in the pink | |
| in the pink | /ɪn ðə ˈpɪŋk/ | rất khoẻ mạnh | |
| stop doing sth | /ˈstɒp ˈduːɪŋ/ | dừng hẳn, từ bỏ việc gìstop to do sth: dừng lại để làm gì | |
| prefer | v | /prɪˈfɜː/ | thích hơnprefer A to B; prefer doing A to doing B = would rather do A than do B = would prefer to do A rather than do B |
| be full of | /bi ˈfʊl əv/ | đầy, nhiều~ be crowded with ~ be packed with ~ be filled with | |
| spend | v | /spend/ | dành (thời gian, tiền)S + spend + time/money + V-ing = It takes sb + time/money + to V |
| do exercise | /ˌduː ˈeksəsaɪz/ | tập thể dục= take/get exercise = work out | |
| the key to | /ðə ˈkiː tə/ | chìa khoá, giải pháp cho | |
| pay a visit to | /ˌpeɪ ə ˈvɪzɪt tə/ | đến thăm= visit sb/sth = pay sb/sth a visit | |
| be good for | /bi ˈɡʊd fə/ | tốt cho≠ be bad for; khác be good at: giỏi về | |
| pay attention to | /ˌpeɪ əˈtenʃn tə/ | chú ý tới= take notice of; focus on = concentrate on: tập trung vào | |
| avoid | v | /əˈvɔɪd/ | tránhavoid doing sth: tránh làm gì |
| remember | v | /rɪˈmembə/ | nhớremember to do: nhớ phải làm; remember doing: nhớ đã làm |
| forget | v | /fəˈɡet/ | quênforget to do: quên phải làm; forget doing: quên đã làm |
| give off | /ˌɡɪv ˈɒf/ | thải ra, toả ra (khí, ánh sáng...)= emit ≠ take in = absorb | |
| take in | /ˌteɪk ˈɪn/ | hấp thụ; tiếp thu= absorb | |
| prevent | v | /prɪˈvent/ | ngăn chặn, ngăn cảnprevent sb from doing sth |
| fall asleep | /ˌfɔːl əˈsliːp/ | ngủ thiếp đikhác feel sleepy: cảm thấy buồn ngủ | |
| try | v | /traɪ/ | cố gắng; thửtry to do: cố gắng làm; try doing: thử làm |
| squat | n | /skwɒt/ | động tác squat (đứng lên ngồi xuống)do squats: tập squat |
| run on the spot | /ˌrʌn ɒn ðə ˈspɒt/ | chạy tại chỗ | |
| reduce | v | /rɪˈdjuːs/ | làm giảm, cắt giảm= decrease = cut down on + O; S + decline / go down (không có tân ngữ) |
| decrease | v / n | /dɪˈkriːs/ | giảm; sự giảm≠ increase |
| assist | v | /əˈsɪst/ | giúp đỡ, hỗ trợ= help sb (to) do sth; help sb with sth |
| suggest | v | /səˈdʒest/ | đề xuất, gợi ýsuggest doing sth; suggest that S (should) V |
| lend | v | /lend/ | cho mượnlend sb sth ≠ borrow sth from sb |
| borrow | v | /ˈbɒrəʊ/ | mượnborrow sth from sb |
| remind | v | /rɪˈmaɪnd/ | nhắc nhở; gợi nhớremind sb to do sth: nhắc ai làm gì; remind sb of sb/sth: gợi cho ai nhớ về |
| be pleased with | /bi ˈpliːzd wɪð/ | hài lòng với= be satisfied with = be contented with | |
| in advance | /ɪn ədˈvɑːns/ | trước (thời hạn)thank/book in advance | |
| offer | v | /ˈɒfə/ | đưa ra, cung cấp, mờioffer sth to sb = offer sb sth |
| respond | v | /rɪˈspɒnd/ | đáp lại, phản hồirespond to sth |
| response | n | /rɪˈspɒns/ | sự phản hồi, câu trả lờia response to sth |
| responsive | adj | /rɪˈspɒnsɪv/ | phản hồi nhanh, nhạy bénbe responsive to sth |
| be different from | /bi ˈdɪfrənt frəm/ | khác với= differ from ≠ be similar to | |
| give sb a hand | /ˌɡɪv ... ə ˈhænd/ | giúp ai một tay= do sb a favour = help sb | |
| get over | /ˌɡet ˈəʊvə/ | vượt qua; khỏi (bệnh)= recover from | |
| recover | v | /rɪˈkʌvə/ | hồi phụcrecover from sth |
| go off | /ˌɡəʊ ˈɒf/ | (thức ăn) ôi thiu, hỏng | |
| lie down | /ˌlaɪ ˈdaʊn/ | nằm xuống | |
| put on weight | /ˌpʊt ɒn ˈweɪt/ | tăng cân | |
| on a diet | /ɒn ə ˈdaɪət/ | đang ăn kiêng | |
| be addicted to | /bi əˈdɪktɪd tə/ | nghiện | |
| be allergic to | /bi əˈlɜːdʒɪk tə/ | dị ứng với | |
| die of | /ˈdaɪ əv/ | chết vì (bệnh)die of/from | |
| probable | adj | /ˈprɒbəbl/ | có thể xảy ra, có khả năng= possible = likely |
| quickly | adv | /ˈkwɪkli/ | nhanh= rapidly = speedily = fast ≠ slowly |
| rapidly | adv | /ˈræpɪdli/ | nhanh chóng |
| speedily | adv | /ˈspiːdɪli/ | mau lẹ, nhanh chóng |
| fast | adj / adv | /fɑːst/ | nhanh |
| living creature | n | /ˌlɪvɪŋ ˈkriːtʃə/ | sinh vật sống= living organism |
| communicable | adj | /kəˈmjuːnɪkəbl/ | (bệnh) truyền nhiễm= infectious = contagious |
| contagion | n | /kənˈteɪdʒən/ | sự lây nhiễm= infection |
| bring about | /ˌbrɪŋ əˈbaʊt/ | gây ra, mang lại= cause = lead to = result in | |
| illustrate | v | /ˈɪləstreɪt/ | minh hoạ= demonstrate |
| illustration | n | /ˌɪləˈstreɪʃn/ | sự minh hoạ, hình minh hoạ= demonstration |
| passive | adj | /ˈpæsɪv/ | thụ động, bị động~ inactive ≠ active |
| moreover | adv | /mɔːrˈəʊvə/ | hơn nữa= furthermore = in addition = besides |
| besides | adv | /bɪˈsaɪdz/ | ngoài ra, hơn nữa |
| in addition | /ɪn əˈdɪʃn/ | thêm vào đó, ngoài ra | |
| famous | adj | /ˈfeɪməs/ | nổi tiếng= well-known = celebrated |
| well-known | adj | /ˌwel ˈnəʊn/ | nổi tiếng, được nhiều người biết đến |
| famous people | n | /ˌfeɪməs ˈpiːpl/ | người nổi tiếng= celebrities |
| in general | /ɪn ˈdʒenrəl/ | nói chung= generally = on the whole = by and large | |
| on the whole | /ɒn ðə ˈhəʊl/ | nhìn chung | |
| by and large | /ˌbaɪ ən ˈlɑːdʒ/ | nhìn chung, nói chung | |
| in particular | /ɪn pəˈtɪkjələ/ | nói riêng, cụ thể là= particularly | |
| number | n | /ˈnʌmbə/ | số lượng; con sốthe number of + N số nhiều + V số ít; a number of + N số nhiều + V số nhiều |
| the amount of | /ði əˈmaʊnt əv/ | lượng (+ danh từ không đếm được) | |
| the number of | /ðə ˈnʌmbər əv/ | số lượng (+ danh từ số nhiều) | |
| the quantity of | /ðə ˈkwɒntəti əv/ | lượng, số lượng (+ danh từ đếm được hoặc không đếm được) | |
| doctor | n | /ˈdɒktə/ | bác sĩ= physician |
| uncommon | adj | /ʌnˈkɒmən/ | không phổ biến, hiếm≠ common |
| look at | /ˈlʊk ət/ | nhìn vào= have a look at | |
| enjoy | v | /ɪnˈdʒɔɪ/ | thích, tận hưởngenjoy doing sth |
| use | v | /juːz/ | sử dụnguse sth to do sth = use sth for doing sth |
| how about | /ˈhaʊ əˈbaʊt/ | thế còn ... thì sao? (rủ rê, gợi ý)How/What about + V-ing? = Let's + V = Shall we + V? = Why don't we + V? | |
| what about | /ˈwɒt əˈbaʊt/ | thế còn ... thì sao?What about + V-ing? | |
| let's | /lets/ | chúng ta hãyLet's + V nguyên thể | |
| thank | v | /θæŋk/ | cảm ơnthank sb for sth/doing sth |
| bring | v | /brɪŋ/ | mang theo, mang đếnbring sth with you: mang theo cái gì |
| help | v | /help/ | giúp đỡhelp sb (to) do sth; help sb with sth |
| would rather | /wʊd ˈrɑːðə/ | thích ... hơnwould rather do A than do B = would prefer to do A rather than do B = prefer doing A to doing B | |
| would prefer | /wʊd prɪˈfɜː/ | muốn, thích hơnwould prefer to do A rather than do B | |
| be bad for | /bi ˈbæd fə/ | có hại cho≠ be good for | |
| be good at | /bi ˈɡʊd ət/ | giỏi về≠ be bad at | |
| be bad at | /bi ˈbæd ət/ | kém về | |
| feel sleepy | /ˌfiːl ˈsliːpi/ | cảm thấy buồn ngủkhác fall asleep: ngủ thiếp đi | |
| be packed with | /bi ˈpækt wɪð/ | chật cứng, đầy~ be full of = be crowded with = be filled with | |
| be filled with | /bi ˈfɪld wɪð/ | đầy, tràn ngập | |
| take | v | /teɪk/ | mất (thời gian, tiền)It takes sb + time/money + to do sth = S + spend + time/money + V-ing |
| visit | v / n | /ˈvɪzɪt/ | thăm; chuyến thămvisit sb/sth = pay a visit to sb/sth = pay sb/sth a visit |
| off colour | /ˌɒf ˈkʌlə/ | không khoẻ, mệt= under the weather | |
| decline | v | /dɪˈklaɪn/ | giảm, suy giảmS + decline (không có tân ngữ) |
| go down | /ˌɡəʊ ˈdaʊn/ | giảm xuống≠ go up | |
| suffer from | /ˈsʌfə frəm/ | chịu đựng, mắc (bệnh) | |
| a cure for | /ə ˈkjʊə fə/ | phương pháp chữa (bệnh gì) | |
| a recipe for | /ə ˈresəpi fə/ | công thức nấu (món gì) | |
| die from | /ˈdaɪ frəm/ | chết vì (bệnh, nguyên nhân)= die of | |
| take notice of | /ˌteɪk ˈnəʊtɪs əv/ | chú ý tới= pay attention to | |
| concentrate on | /ˈkɒnsntreɪt ɒn/ | tập trung vào= focus on | |
| give instructions | /ˌɡɪv ɪnˈstrʌkʃnz/ | đưa ra hướng dẫn | |
| do star jumps | /ˌduː ˈstɑː dʒʌmps/ | tập nhảy dang tay chân | |
| do squats | /ˌduː ˈskwɒts/ | tập squat | |
| absorb | v | /əbˈzɔːb/ | hấp thụ, thấm hút= take in |
| recover from | /rɪˈkʌvə frəm/ | hồi phục sau (bệnh)= get over | |
| satisfied | adj | /ˈsætɪsfaɪd/ | hài lòngbe satisfied with = be pleased with |
| contented | adj | /kənˈtentɪd/ | mãn nguyện, hài lòngbe contented with |
| be similar to | /bi ˈsɪmələ tə/ | giống với≠ be different from | |
| do sb a favour | /ˌduː ... ə ˈfeɪvə/ | giúp ai một việc= give sb a hand | |
| get exercise | /ˌɡet ˈeksəsaɪz/ | tập thể dục= take/do exercise | |
| stop to do sth | /ˈstɒp tə ˈduː/ | dừng lại để làm gìkhác stop doing sth: dừng hẳn việc gì | |
| remember to do sth | /rɪˈmembə tə ˈduː/ | nhớ phải làm gì | |
| remember doing sth | /rɪˈmembə ˈduːɪŋ/ | nhớ đã làm gì | |
| forget to do sth | /fəˈɡet tə ˈduː/ | quên phải làm gì | |
| forget doing sth | /fəˈɡet ˈduːɪŋ/ | quên đã làm gì | |
| try to do sth | /ˈtraɪ tə ˈduː/ | cố gắng làm gì | |
| try doing sth | /ˈtraɪ ˈduːɪŋ/ | thử làm gì | |
| accept to do sth | /əkˈsept tə ˈduː/ | chấp nhận làm gì≠ refuse to do sth; thường dùng agree to do sth | |
| refuse to do sth | /rɪˈfjuːz tə ˈduː/ | từ chối làm gì | |
| dress formally | /ˌdres ˈfɔːməli/ | ăn mặc trang trọng≠ dress informally | |
| dress informally | /ˌdres ɪnˈfɔːməli/ | ăn mặc thoải mái, không trang trọng | |
| behave properly | /bɪˌheɪv ˈprɒpəli/ | cư xử đúng mực | |
| a cell | /ə ˈsel/ | một tế bào | |
| gem | n | /dʒem/ | đá quý, viên ngọckhác germ: vi trùng, mầm bệnh |