Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 2: The Generation Gap (mở rộng)
Phần mở rộng của Unit 2 (The Generation Gap) gồm 315 từ và cụm từ: họ từ, từ đồng nghĩa – trái nghĩa, collocation và cấu trúc hay gặp. Học sau khi đã nắm danh sách chính của Unit.
Danh sách từ vựng (315 từ)
| Từ | Loại từ | Phiên âm | Nghĩa · ghi chú |
|---|---|---|---|
| generation | n | /ˌdʒenəˈreɪʃn/ | thế hệ; sự sản xuất (điện)generation = production (khi nói về điện năng) |
| generate | v | /ˈdʒenəreɪt/ | tạo ra, sản sinh (điện, ý tưởng, lợi nhuận)= produce = create |
| gap | n | /ɡæp/ | khoảng cách, sự khác biệtclose/bridge the gap: thu hẹp khoảng cách |
| gender gap | n | /ˈdʒendə ɡæp/ | khoảng cách giới |
| wage gap | n | /ˈweɪdʒ ɡæp/ | chênh lệch tiền lương= pay gap |
| behaviour | n | /bɪˈheɪvjə/ | cách cư xử, hành vi |
| behave | v | /bɪˈheɪv/ | cư xử≠ misbehave |
| misbehave | v | /ˌmɪsbɪˈheɪv/ | cư xử không đúng mực |
| well-behaved | adj | /ˌwel bɪˈheɪvd/ | ngoan, cư xử tốt≠ badly-behaved |
| difference | n | /ˈdɪfrəns/ | sự khác biệtdifference in/between; tell the difference: nhận ra sự khác biệt; make a difference to sth: tạo nên khác biệt, ảnh hưởng tới |
| differ | v | /ˈdɪfə/ | khácdiffer from = be different from |
| a far cry from | /ə ˌfɑː ˈkraɪ frəm/ | khác xa với= completely different from; thành ngữ: apples and oranges, chalk and cheese | |
| differentiate | v | /ˌdɪfəˈrenʃieɪt/ | phân biệt= distinguish (between A and B) |
| distinguish | v | /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ | phân biệt |
| belief | n | /bɪˈliːf/ | niềm tin, sự tin tưởng |
| believe | v | /bɪˈliːv/ | tin, tin tưởng |
| argue | v | /ˈɑːɡjuː/ | cãi nhau; tranh luậnargue with sb = quarrel with sb = have an argument/a quarrel/a row with sb |
| quarrel | n / v | /ˈkwɒrəl/ | cuộc cãi vã; cãi nhau |
| debate | n | /dɪˈbeɪt/ | cuộc tranh luận= discussion; khác argument (cãi vã) |
| controversy | n | /ˈkɒntrəvɜːsi/ | vấn đề gây tranh cãi |
| extend | v | /ɪkˈstend/ | mở rộng, kéo dài (thời gian, khoảng cách) |
| extension | n | /ɪkˈstenʃn/ | sự mở rộng, sự kéo dài, gia hạn |
| extensive | adj | /ɪkˈstensɪv/ | rộng, bao quátkhác intensive: tập trung, chuyên sâu |
| intensive | adj | /ɪnˈtensɪv/ | tập trung, chuyên sâu |
| gender | n | /ˈdʒendə/ | giới tính |
| male | n / adj | /meɪl/ | nam giới; (thuộc) nam |
| female | n / adj | /ˈfiːmeɪl/ | nữ giới; (thuộc) nữ |
| household chores | n | /ˈhaʊshəʊld tʃɔːz/ | việc nhàdo household chores = do housework |
| follow one's dream | /ˌfɒləʊ wʌnz ˈdriːm/ | theo đuổi ước mơrealise/fulfil one's dream: thực hiện ước mơ | |
| force | v | /fɔːs/ | ép buộcforce sb to do sth |
| follow in sb's footsteps | /ˌfɒləʊ ɪn ... ˈfʊtsteps/ | nối nghiệp ai | |
| share | v | /ʃeə/ | chia sẻshare sth with sb |
| respect | n / v | /rɪˈspekt/ | sự tôn trọng; tôn trọngrespect sb = show respect for sb = look up to sb ≠ disrespect sb = look down on sb |
| disrespect | n / v | /ˌdɪsrɪˈspekt/ | sự bất kính; coi thường |
| look up to | /ˌlʊk ˈʌp tə/ | kính trọng, ngưỡng mộ | |
| look down on | /ˌlʊk ˈdaʊn ɒn/ | coi thường | |
| respectful | adj | /rɪˈspektfl/ | tôn trọng, lễ phépbe respectful to sb |
| respectable | adj | /rɪˈspektəbl/ | đáng kính trọng |
| respective | adj | /rɪˈspektɪv/ | tương ứng, riêng của từng người/vật |
| regardless of | /rɪˈɡɑːdləs əv/ | bất chấp, không kể đến= irrespective of | |
| live up to | /ˌlɪv ˈʌp tə/ | đáp ứng, xứng với (kỳ vọng)= come up to (expectations) | |
| live on | /ˈlɪv ɒn/ | sống nhờ vào (trợ cấp, tiền...) | |
| express | v | /ɪkˈspres/ | bày tỏ, thể hiện |
| expression | n | /ɪkˈspreʃn/ | sự biểu lộ; biểu cảm; thành ngữ |
| consist of | /kənˈsɪst əv/ | bao gồm= be made up of = be composed of = comprise = include | |
| comprise | v | /kəmˈpraɪz/ | bao gồm |
| agreement | n | /əˈɡriːmənt/ | sự đồng ý; sự thoả thuận≠ disagreement |
| disagreement | n | /ˌdɪsəˈɡriːmənt/ | sự bất đồng |
| tradition | n | /trəˈdɪʃn/ | truyền thống= convention |
| traditional | adj | /trəˈdɪʃənl/ | (thuộc) truyền thống= conventional = customary |
| quality | n | /ˈkwɒləti/ | chất lượng; phẩm chấtkhác quantity: số lượng |
| quantity | n | /ˈkwɒntəti/ | số lượng |
| belong to | /bɪˈlɒŋ tə/ | thuộc về | |
| crucial | adj | /ˈkruːʃl/ | rất quan trọng, cốt yếu= important = vital = imperative |
| imperative | adj | /ɪmˈperətɪv/ | cấp bách, thiết yếu |
| particular | adj | /pəˈtɪkjələ/ | riêng, cụ thể; đặc biệtin particular: nói riêng ≠ in general: nói chung |
| exist | v | /ɪɡˈzɪst/ | tồn tại |
| existence | n | /ɪɡˈzɪstəns/ | sự tồn tại |
| affect | v | /əˈfekt/ | ảnh hưởng= influence = impact; have an effect on = take a toll on |
| handle | v | /ˈhændl/ | xử lý, giải quyết~ deal with |
| social | adj | /ˈsəʊʃl/ | (thuộc) xã hộikhác sociable: hoà đồng |
| sociable | adj | /ˈsəʊʃəbl/ | hoà đồng, dễ gần |
| socialise | v | /ˈsəʊʃəlaɪz/ | giao lưu, giao tiếp |
| society | n | /səˈsaɪəti/ | xã hội |
| economic | adj | /ˌiːkəˈnɒmɪk/ | (thuộc) kinh tế |
| economical | adj | /ˌiːkəˈnɒmɪkl/ | tiết kiệm |
| economise | v | /ɪˈkɒnəmaɪz/ | tiết kiệm= tighten one's belt |
| economy | n | /ɪˈkɒnəmi/ | nền kinh tế |
| economics | n | /ˌiːkəˈnɒmɪks/ | kinh tế học |
| condition | n | /kənˈdɪʃn/ | điều kiện, tình trạng |
| breadwinner | n | /ˈbredwɪnə/ | trụ cột gia đình (người kiếm tiền chính) |
| valuable | adj | /ˈvæljuəbl/ | có giá trịinvaluable = priceless: vô giá; ≠ valueless = worthless |
| invaluable | adj | /ɪnˈvæljuəbl/ | vô giá, cực kỳ quý giá= priceless |
| worthless | adj | /ˈwɜːθləs/ | vô giá trị= valueless |
| uniform | n | /ˈjuːnɪfɔːm/ | đồng phục |
| rule | n / v | /ruːl/ | quy tắc, quy định; cai trịas a rule: thường thường; rule sth out: loại trừ |
| regulation | n | /ˌreɡjuˈleɪʃn/ | quy định, điều lệ |
| permission | n | /pəˈmɪʃn/ | sự cho phépask sb for permission: xin phép ai; give sb permission: cho phép ai |
| duty | n | /ˈdjuːti/ | bổn phận, nhiệm vụ~ responsibility; on/off duty: đang trực/hết ca trực |
| distinct | adj | /dɪˈstɪŋkt/ | khác biệt, riêng biệt |
| century | n | /ˈsentʃəri/ | thế kỷ |
| history | n | /ˈhɪstri/ | lịch sử |
| refer to | /rɪˈfɜː tə/ | đề cập đến; tham khảo | |
| grow up | /ˌɡrəʊ ˈʌp/ | lớn lên | |
| bring up | /ˌbrɪŋ ˈʌp/ | nuôi nấng; đề cập (vấn đề) | |
| experienced | adj | /ɪkˈspɪəriənst/ | có kinh nghiệmbe experienced in (doing) sth ≠ inexperienced |
| inexperienced | adj | /ˌɪnɪkˈspɪəriənst/ | thiếu kinh nghiệm, non nớt |
| as a result | /əz ə rɪˈzʌlt/ | kết quả là, do đó= as a consequence = consequently = therefore = hence = thus | |
| prepare | v | /prɪˈpeə/ | chuẩn bịprepare (sth) for sth |
| preparation | n | /ˌprepəˈreɪʃn/ | sự chuẩn bị |
| critical thinking | n | /ˌkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ/ | tư duy phản biệncritical thinker: người có tư duy phản biện |
| obtain | v | /əbˈteɪn/ | đạt được, giành được= achieve = gain |
| previous | adj | /ˈpriːviəs/ | trước đó= prior |
| curiosity | n | /ˌkjʊəriˈɒsəti/ | sự tò mò |
| teamwork | n | /ˈtiːmwɜːk/ | làm việc nhóm |
| technology | n | /tekˈnɒlədʒi/ | công nghệ |
| technological | adj | /ˌteknəˈlɒdʒɪkl/ | (thuộc) công nghệ |
| creative | adj | /kriˈeɪtɪv/ | sáng tạo |
| creativity | n | /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ | sự sáng tạo |
| create | v | /kriˈeɪt/ | tạo ra |
| creation | n | /kriˈeɪʃn/ | sự tạo ra; tác phẩm |
| experiment | n / v | /ɪkˈsperɪmənt/ | thí nghiệm; thử nghiệm |
| platform | n | /ˈplætfɔːm/ | nền tảng |
| suit | v | /suːt/ | phù hợp vớisuit one's needs: phù hợp với nhu cầu của ai |
| be keen on | /bi ˈkiːn ɒn/ | thích, say mê= be interested in = be fond of = be engrossed in = be absorbed in | |
| lose | v | /luːz/ | mất; thualose – lost – lost |
| loss | n | /lɒs/ | sự mất mát |
| loose | adj | /luːs/ | lỏng≠ tight |
| rely on | /rɪˈlaɪ ɒn/ | dựa vào, phụ thuộc vào= depend on = count on = bank on | |
| employ | v | /ɪmˈplɔɪ/ | thuê, tuyển dụng= hire = take on |
| label | n / v | /ˈleɪbl/ | nhãn; dán nhãn, gọi là |
| notice | v | /ˈnəʊtɪs/ | chú ý, nhận thấy= take notice of |
| method | n | /ˈmeθəd/ | phương pháp |
| go through | /ˌɡəʊ ˈθruː/ | trải qua= experience | |
| application | n | /ˌæplɪˈkeɪʃn/ | ứng dụng (app); đơn xin; sự áp dụng |
| applicant | n | /ˈæplɪkənt/ | người nộp đơn, ứng viên |
| appliance | n | /əˈplaɪəns/ | thiết bị (gia dụng) |
| be known for | /bi ˈnəʊn fə/ | nổi tiếng vì= be famous for = be renowned for | |
| be open to | /bi ˈəʊpən tə/ | cởi mở với, sẵn sàng tiếp nhận | |
| make a decision | /ˌmeɪk ə dɪˈsɪʒn/ | đưa ra quyết định= decide = make a choice = make up one's mind | |
| complain | v | /kəmˈpleɪn/ | phàn nàncomplain to sb about sth |
| allow | v | /əˈlaʊ/ | cho phépallow sb to do = permit sb to do = let sb do; allow doing |
| permit | v | /pəˈmɪt/ | cho phéppermit sb to do sth; permit doing sth |
| control | n / v | /kənˈtrəʊl/ | sự kiểm soát; điều khiển, kiểm soát |
| agree | v | /əˈɡriː/ | đồng ýagree with sb on sth; agree to do sth |
| disagree | v | /ˌdɪsəˈɡriː/ | không đồng ýdisagree with sb on sth = have a disagreement with sb |
| upset | adj / v | /ʌpˈset/ | buồn bã; làm buồn lòng, làm xáo trộn= sad = depressed |
| tight | adj | /taɪt/ | chặt≠ loose |
| tighten | v | /ˈtaɪtn/ | thắt chặt≠ loosen; tighten one's belt: thắt lưng buộc bụng |
| loosen | v | /ˈluːsn/ | nới lỏng |
| worry about | /ˈwʌri əˈbaʊt/ | lo lắng về | |
| take away | /ˌteɪk əˈweɪ/ | lấy đi, mang đi | |
| wide | adj | /waɪd/ | rộng |
| width | n | /wɪdθ/ | chiều rộng |
| widen | v | /ˈwaɪdn/ | mở rộng, nới rộng |
| damage | n / v | /ˈdæmɪdʒ/ | sự thiệt hại; làm hư hại= destroy = devastate; do damage to = do harm to: gây hại cho |
| eyesight | n | /ˈaɪsaɪt/ | thị lực |
| fair | adj | /feə/ | công bằng= equal = just ≠ unfair |
| unfair | adj | /ˌʌnˈfeə/ | không công bằng= unequal = unjust |
| fairness | n | /ˈfeənəs/ | sự công bằng= equality = justice |
| justice | n | /ˈdʒʌstɪs/ | công lý, sự công bằng |
| strict | adj | /strɪkt/ | nghiêm khắc |
| strictly | adv | /ˈstrɪktli/ | một cách nghiêm khắc |
| useful | adj | /ˈjuːsfl/ | hữu ích≠ useless |
| useless | adj | /ˈjuːsləs/ | vô ích |
| conclude | v | /kənˈkluːd/ | kết luận |
| conclusion | n | /kənˈkluːʒn/ | phần kết luậnin conclusion: tóm lại, kết luận là |
| introduce | v | /ˌɪntrəˈdjuːs/ | giới thiệu |
| introduction | n | /ˌɪntrəˈdʌkʃn/ | phần giới thiệu, mở bài |
| firmly | adv | /ˈfɜːmli/ | một cách chắc chắn, kiên quyết |
| digital device | n | /ˌdɪdʒɪtl dɪˈvaɪs/ | thiết bị kỹ thuật số |
| outdoor activity | n | /ˌaʊtdɔːr ækˈtɪvəti/ | hoạt động ngoài trời |
| addition | n | /əˈdɪʃn/ | sự thêm vàoin addition: thêm vào đó; in addition to sth: ngoài cái gì |
| headache | n | /ˈhedeɪk/ | chứng đau đầu |
| ache | n / v | /eɪk/ | cơn đau; đau nhức |
| ensure | v | /ɪnˈʃʊə/ | đảm bảo |
| protect | v | /prəˈtekt/ | bảo vệprotect sb/sth from sth |
| protective | adj | /prəˈtektɪv/ | che chở, bảo vệbe protective of sb: bảo bọc ai |
| overprotective | adj | /ˌəʊvəprəˈtektɪv/ | bao bọc quá mức |
| protection | n | /prəˈtekʃn/ | sự bảo vệ |
| certainly | adv | /ˈsɜːtnli/ | chắc chắn rồi= absolutely = definitely |
| musical taste | n | /ˌmjuːzɪkl ˈteɪst/ | gu âm nhạc |
| career | n | /kəˈrɪə/ | sự nghiệpcareer: quá trình làm việc lâu dài; job: công việc (đếm được); work: công việc (không đếm được); profession: nghề đòi hỏi trình độ cao; occupation: nghề nghiệp (thường dùng trong đơn từ) |
| profession | n | /prəˈfeʃn/ | nghề nghiệp (đòi hỏi trình độ chuyên môn cao) |
| occupation | n | /ˌɒkjuˈpeɪʃn/ | nghề nghiệp (dùng trong đơn từ, hồ sơ) |
| process | n / v | /ˈprəʊses/ | quá trình, quy trình; xử lý, chế biếnprocess sewage/food: xử lý nước thải/chế biến thực phẩm |
| procedure | n | /prəˈsiːdʒə/ | thủ tục, quy trình |
| adapt to | /əˈdæpt tə/ | thích nghi với | |
| migrate | v | /maɪˈɡreɪt/ | di cư (thường là tạm thời) |
| migrant | n | /ˈmaɪɡrənt/ | người di cư |
| emigrate | v | /ˈemɪɡreɪt/ | di cư ra nước ngoài (định cư lâu dài) |
| emigrant | n | /ˈemɪɡrənt/ | người di cư ra nước ngoài |
| immigrate | v | /ˈɪmɪɡreɪt/ | nhập cư |
| immigrant | n | /ˈɪmɪɡrənt/ | người nhập cư |
| individual | n / adj | /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ | cá nhân; riêng lẻ |
| honest | adj | /ˈɒnɪst/ | trung thực≠ dishonest |
| dishonest | adj | /dɪsˈɒnɪst/ | không trung thực |
| competition | n | /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ | cuộc thi; sự cạnh tranh= contest |
| compete | v | /kəmˈpiːt/ | cạnh tranh, thi đấu |
| competitive | adj | /kəmˈpetətɪv/ | mang tính cạnh tranh |
| competitor | n | /kəmˈpetɪtə/ | đối thủ, thí sinh= contestant |
| contestant | n | /kənˈtestənt/ | thí sinh |
| on the other hand | /ɒn ði ˈʌðə hænd/ | mặt khácon the one hand ..., on the other hand ...: một mặt ..., mặt khác ... | |
| fail | v | /feɪl/ | thất bại; trượtfail to do sth |
| succeed | v | /səkˈsiːd/ | thành côngsucceed in doing sth |
| native language | n | /ˌneɪtɪv ˈlæŋɡwɪdʒ/ | tiếng mẹ đẻ |
| continue | v | /kənˈtɪnjuː/ | tiếp tụccontinue doing/to do = keep doing = go on doing = carry on doing |
| attempt | n / v | /əˈtempt/ | sự cố gắng; cố gắng= try = endeavour = strive; make an attempt/effort to do sth |
| due to | /ˈdjuː tə/ | do, bởi vì= owing to = because of = on account of + N/V-ing | |
| attitude | n | /ˈætɪtjuːd/ | thái độattitude to/towards sb/sth |
| expect | v | /ɪkˈspekt/ | mong đợiexpect sb to do sth |
| expectation | n | /ˌekspekˈteɪʃn/ | sự mong đợi, kỳ vọng |
| compare | v | /kəmˈpeə/ | so sánhcompare A with/to B |
| confide | v | /kənˈfaɪd/ | tâm sự, giãi bàyconfide in sb: tâm sự với ai; confide sth to sb: kể (bí mật) cho ai |
| confidential | adj | /ˌkɒnfɪˈdenʃl/ | bí mật, kín |
| close the gap | /ˌkləʊz ðə ˈɡæp/ | thu hẹp khoảng cách= bridge the gap | |
| bridge the gap | /ˌbrɪdʒ ðə ˈɡæp/ | thu hẹp khoảng cách | |
| pay gap | n | /ˈpeɪ ɡæp/ | chênh lệch tiền lương= wage gap |
| badly-behaved | adj | /ˌbædli bɪˈheɪvd/ | hư, cư xử tệ≠ well-behaved |
| tell the difference | /ˌtel ðə ˈdɪfrəns/ | nhận ra sự khác biệt | |
| make a difference to | /ˌmeɪk ə ˈdɪfrəns tə/ | tạo nên khác biệt, ảnh hưởng tới | |
| apples and oranges | /ˌæplz ən ˈɒrɪndʒɪz/ | khác nhau hoàn toàn (không thể so sánh)= chalk and cheese = a far cry from | |
| chalk and cheese | /ˌtʃɔːk ən ˈtʃiːz/ | khác nhau một trời một vực | |
| row | n | /raʊ/ | cuộc cãi vãhave a row with sb = argue with sb |
| have an argument with | /ˌhæv ən ˈɑːɡjumənt wɪð/ | cãi nhau với ai= argue with = quarrel with = have a row with | |
| discussion | n | /dɪˈskʌʃn/ | cuộc thảo luận= debate |
| hold a view | /ˌhəʊld ə ˈvjuː/ | có quan điểmhold/have/take a + adj + view about sth | |
| want | v | /wɒnt/ | muốnwant to do sth; want sb to do sth |
| hope | v | /həʊp/ | hy vọnghope to do sth |
| do housework | /ˌduː ˈhaʊswɜːk/ | làm việc nhà= do household chores | |
| realise one's dream | /ˌrɪəlaɪz wʌnz ˈdriːm/ | thực hiện ước mơ= fulfil one's dream | |
| fulfil one's dream | /fʊlˌfɪl wʌnz ˈdriːm/ | thực hiện ước mơ | |
| show respect for | /ˌʃəʊ rɪˈspekt fə/ | thể hiện sự tôn trọng với= respect sb = look up to sb | |
| irrespective of | /ˌɪrɪˈspektɪv əv/ | bất kể, không xét đến= regardless of | |
| regarding | prep | /rɪˈɡɑːdɪŋ/ | về, liên quan đến= respecting |
| respecting | prep | /rɪˈspektɪŋ/ | về, xét về |
| aspect | n | /ˈæspekt/ | khía cạnh= respect (n) |
| live with | /ˈlɪv wɪð/ | sống cùng với (ai) | |
| live in | /ˈlɪv ɪn/ | sống ở (nơi nào) | |
| come up to | /ˌkʌm ˈʌp tə/ | đạt tới, đáp ứng (kỳ vọng)= live up to | |
| be made up of | /bi ˌmeɪd ˈʌp əv/ | được tạo thành từ, bao gồm= consist of = be composed of = comprise | |
| be composed of | /bi kəmˈpəʊzd əv/ | được cấu thành từ | |
| be comprised of | /bi kəmˈpraɪzd əv/ | bao gồm | |
| convention | n | /kənˈvenʃn/ | truyền thống, tập quán= tradition |
| conventional | adj | /kənˈvenʃənl/ | theo truyền thống, thông thường= traditional |
| customary | adj | /ˈkʌstəməri/ | theo phong tục, thông lệ |
| traditional view | n | /trəˌdɪʃənl ˈvjuː/ | quan điểm truyền thống |
| be in conflict with | /bi ɪn ˈkɒnflɪkt wɪð/ | đang xung đột với | |
| come into conflict with | /ˌkʌm ɪntə ˈkɒnflɪkt wɪð/ | nảy sinh xung đột với= get into conflict with | |
| cultural value | n | /ˌkʌltʃərəl ˈvæljuː/ | giá trị văn hoá |
| special | adj | /ˈspeʃl/ | đặc biệt |
| important | adj | /ɪmˈpɔːtnt/ | quan trọng= vital = crucial = primary = chief = imperative |
| vital | adj | /ˈvaɪtl/ | thiết yếu, quan trọng |
| primary | adj | /ˈpraɪməri/ | chính, chủ yếu |
| chief | adj | /tʃiːf/ | chính, chủ yếu |
| specific | adj | /spəˈsɪfɪk/ | cụ thể= particular = certain ≠ general |
| general | adj | /ˈdʒenrəl/ | chung, tổng quát |
| exceptional | adj | /ɪkˈsepʃənl/ | đặc biệt, khác thường≠ ordinary |
| ordinary | adj | /ˈɔːdnri/ | bình thường |
| tighten one's belt | /ˌtaɪtn wʌnz ˈbelt/ | thắt lưng buộc bụng= economise | |
| priceless | adj | /ˈpraɪsləs/ | vô giá= invaluable |
| valueless | adj | /ˈvæljuːləs/ | vô giá trị= worthless |
| law | n | /lɔː/ | luật |
| legislation | n | /ˌledʒɪsˈleɪʃn/ | luật pháp, pháp chế |
| as a rule | /əz ə ˈruːl/ | thường thường, theo lệ thường= usually = normally = ordinarily = customarily | |
| govern | v | /ˈɡʌvn/ | cai trị, điều hành= rule = head = run = control |
| rule out | /ˌruːl ˈaʊt/ | loại trừ= eliminate = exclude = reject = dismiss | |
| eliminate | v | /ɪˈlɪmɪneɪt/ | loại bỏ |
| exclude | v | /ɪkˈskluːd/ | loại trừ |
| dismiss | v | /dɪsˈmɪs/ | gạt bỏ; sa thải |
| ask for permission | /ˌɑːsk fə pəˈmɪʃn/ | xin phépask sb for permission | |
| give sb permission | /ˌɡɪv ... pəˈmɪʃn/ | cho phép ai | |
| on duty | /ɒn ˈdjuːti/ | đang trực, trong ca≠ off duty | |
| off duty | /ɒf ˈdjuːti/ | hết ca, không trực | |
| contrasting | adj | /kənˈtrɑːstɪŋ/ | tương phản, trái ngược |
| as a consequence | /əz ə ˈkɒnsɪkwəns/ | kết quả là= as a result | |
| consequently | adv | /ˈkɒnsɪkwəntli/ | do đó, vì vậy |
| therefore | adv | /ˈðeəfɔː/ | vì vậy, do đó |
| hence | adv | /hens/ | vì thế |
| thus | adv | /ðʌs/ | vì vậy, như vậy |
| critical thinker | n | /ˌkrɪtɪkl ˈθɪŋkə/ | người có tư duy phản biện |
| gain | v | /ɡeɪn/ | đạt được, giành được= achieve = obtain |
| prior | adj | /ˈpraɪə/ | trước, ưu tiên hơn= previous |
| welcome | v | /ˈwelkəm/ | chào đón |
| be able to | /bi ˈeɪbl tə/ | có thể≠ be unable to | |
| be interested in | /bi ˈɪntrəstɪd ɪn/ | quan tâm, thích thú= be keen on = be fond of | |
| be fond of | /bi ˈfɒnd əv/ | thích | |
| be engrossed in | /bi ɪnˈɡrəʊst ɪn/ | mải mê, say sưa | |
| be absorbed in | /bi əbˈzɔːbd ɪn/ | say mê, chìm đắm vào | |
| count on | /ˈkaʊnt ɒn/ | trông cậy vào= rely on = depend on = bank on | |
| bank on | /ˈbæŋk ɒn/ | trông cậy vào | |
| take on | /ˌteɪk ˈɒn/ | tuyển dụng; đảm nhận= hire = employ | |
| be on the scene | /bi ɒn ðə ˈsiːn/ | xuất hiện, có mặt= arrive | |
| arrive | v | /əˈraɪv/ | đến nơi; xuất hiện |
| app | n | /æp/ | ứng dụng= application |
| plan | v / n | /plæn/ | lên kế hoạch; kế hoạchplan to do sth |
| be famous for | /bi ˈfeɪməs fə/ | nổi tiếng vì= be known for = be renowned for | |
| be renowned for | /bi rɪˈnaʊnd fə/ | nổi tiếng vì | |
| have fixed ideas about | /ˌhæv ˌfɪkst aɪˈdɪəz əˈbaʊt/ | có quan điểm cố định về | |
| make a choice | /ˌmeɪk ə ˈtʃɔɪs/ | lựa chọn= choose = make a decision | |
| make up one's mind | /ˌmeɪk ʌp wʌnz ˈmaɪnd/ | quyết định= decide | |
| problem | n | /ˈprɒbləm/ | vấn đề= issue = matter |
| matter | n | /ˈmætə/ | vấn đề, chuyện |
| let | v | /let/ | để, cho phéplet sb do sth = allow/permit sb to do sth |
| limit the time | /ˌlɪmɪt ðə ˈtaɪm/ | giới hạn thời gian | |
| spend time on | /ˌspend ˈtaɪm ɒn/ | dành thời gian vào | |
| colour one's hair | /ˌkʌlə wʌnz ˈheə/ | nhuộm tóc | |
| sad | adj | /sæd/ | buồn= upset = depressed |
| depressed | adj | /dɪˈprest/ | chán nản, trầm cảm |
| use sth for | /ˈjuːz ... fə/ | sử dụng cái gì cho việc gì | |
| do damage to | /ˌduː ˈdæmɪdʒ tə/ | gây thiệt hại cho= do harm to | |
| do harm to | /ˌduː ˈhɑːm tə/ | gây hại cho= do damage to | |
| harm | n / v | /hɑːm/ | sự tổn hại; làm hại |
| just | adj | /dʒʌst/ | công bằng= fair = equal ≠ unjust |
| unjust | adj | /ˌʌnˈdʒʌst/ | bất công |
| unequal | adj | /ʌnˈiːkwəl/ | không bình đẳng |
| have a look at | /ˌhæv ə ˈlʊk ət/ | nhìn vào, xem qua= look at | |
| definitely | adv | /ˈdefɪnətli/ | chắc chắn |
| job | n | /dʒɒb/ | công việc (danh từ đếm được) |
| work | n / v | /wɜːk/ | công việc (danh từ không đếm được); làm việc |
| free | adj | /friː/ | tự do; miễn phí; rảnh |
| dishonesty | n | /dɪsˈɒnəsti/ | sự không trung thực≠ honesty |
| contest | n / v | /ˈkɒntest/ | cuộc thi; cạnh tranh= competition / compete |
| on the one hand | /ɒn ðə ˈwʌn hænd/ | một mặton the one hand ..., on the other hand ... | |
| endeavour | v / n | /ɪnˈdevə/ | nỗ lực, cố gắng= try = attempt = strive |
| strive | v | /straɪv/ | phấn đấu, nỗ lực |
| make an effort | /ˌmeɪk ən ˈefət/ | nỗ lực= make an attempt | |
| keep doing sth | /ˈkiːp ˈduːɪŋ/ | tiếp tục làm gì= go on doing = carry on doing = continue doing/to do | |
| go on doing sth | /ˌɡəʊ ˈɒn ˈduːɪŋ/ | tiếp tục làm gì | |
| carry on | /ˌkæri ˈɒn/ | tiếp tụccarry on doing sth | |
| owing to | /ˈəʊɪŋ tə/ | do, bởi vì= due to = because of = on account of | |
| because of | /bɪˈkɒz əv/ | bởi vìbecause of + N/V-ing; because + S + V | |
| on account of | /ɒn əˈkaʊnt əv/ | bởi vì | |
| on the ground of | /ɒn ðə ˈɡraʊnd əv/ | vì lý do | |
| by virtue of | /baɪ ˈvɜːtʃuː əv/ | nhờ vào, bởi vì |