Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 3: Cities of the Future (mở rộng)
Phần mở rộng của Unit 3 (Cities of the Future) gồm 279 từ và cụm từ: họ từ, từ đồng nghĩa – trái nghĩa, collocation và cấu trúc hay gặp. Học sau khi đã nắm danh sách chính của Unit.
Danh sách từ vựng (279 từ)
| Từ | Loại từ | Phiên âm | Nghĩa · ghi chú |
|---|---|---|---|
| exhibit | v | /ɪɡˈzɪbɪt/ | trưng bày, triển lãm= display |
| exhibition | n | /ˌeksɪˈbɪʃn/ | cuộc triển lãm= display |
| display | n / v | /dɪˈspleɪ/ | sự trưng bày; trưng bàybe on display: được trưng bày |
| model | n | /ˈmɒdl/ | mô hình, mẫu |
| design | n / v | /dɪˈzaɪn/ | thiết kế |
| negative | adj | /ˈneɡətɪv/ | tiêu cực≠ positive |
| positive | adj | /ˈpɒzətɪv/ | tích cực |
| make up | /ˌmeɪk ˈʌp/ | tạo thành; bịa chuyện; làm lành; trang điểmbe made up of = consist of = be composed of = comprise | |
| private | adj | /ˈpraɪvət/ | riêng tư, cá nhân |
| vehicle | n | /ˈviːəkl/ | phương tiện giao thông= transport |
| public transport | n | /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ | phương tiện giao thông công cộng |
| tram | n | /træm/ | xe điện |
| electric | adj | /ɪˈlektrɪk/ | chạy bằng điệnelectric car/guitar/fan; khác electrical: liên quan đến điện (electrical equipment/engineer); electronic: điện tử |
| electrical | adj | /ɪˈlektrɪkl/ | (thuộc) điện |
| electricity | n | /ɪˌlekˈtrɪsəti/ | điện |
| electronic | adj | /ɪˌlekˈtrɒnɪk/ | (thuộc) điện tử |
| traffic jam | n | /ˈtræfɪk dʒæm/ | ách tắc giao thông= traffic congestion |
| congestion | n | /kənˈdʒestʃən/ | sự tắc nghẽn |
| pollution | n | /pəˈluːʃn/ | sự ô nhiễm |
| pollute | v | /pəˈluːt/ | gây ô nhiễm |
| polluted | adj | /pəˈluːtɪd/ | bị ô nhiễm |
| dwell | v | /dwel/ | sinh sống= inhabit = reside |
| inhabitant | n | /ɪnˈhæbɪtənt/ | cư dân= resident = dweller |
| resident | n | /ˈrezɪdənt/ | cư dân |
| inhabit | v | /ɪnˈhæbɪt/ | sinh sống ở |
| urban | adj | /ˈɜːbən/ | (thuộc) thành thị≠ rural |
| rural | adj | /ˈrʊərəl/ | (thuộc) nông thôn |
| urbanise | v | /ˈɜːbənaɪz/ | đô thị hoá |
| urbanisation | n | /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ | quá trình đô thị hoá |
| area | n | /ˈeəriə/ | khu vực; lĩnh vực; diện tíchurban/rural/residential/surrounding/local area |
| residential area | n | /ˌrezɪˈdenʃl ˈeəriə/ | khu dân cư |
| solution | n | /səˈluːʃn/ | giải pháp= measure; a solution to a problem |
| solve | v | /sɒlv/ | giải quyết= address = tackle = resolve |
| tackle | v | /ˈtækl/ | giải quyết, xử lý (vấn đề) |
| environmental | adj | /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ | (thuộc) môi trường |
| environmentalist | n | /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ | nhà hoạt động môi trường |
| robot | n | /ˈrəʊbɒt/ | người máy, rô-bốt |
| robotic | adj | /rəʊˈbɒtɪk/ | (thuộc) rô-bốt |
| artificial intelligence | n | /ˌɑːtɪfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/ | trí tuệ nhân tạo (AI) |
| install | v | /ɪnˈstɔːl/ | lắp đặt, cài đặt= set up |
| operation | n | /ˌɒpəˈreɪʃn/ | sự vận hành; ca phẫu thuậtoperate on sb = perform an operation on sb: phẫu thuật cho ai |
| efficient | adj | /ɪˈfɪʃnt/ | có hiệu quả, có năng suất= effective = productive |
| effective | adj | /ɪˈfektɪv/ | có hiệu quả |
| modern | adj | /ˈmɒdn/ | hiện đại= advanced |
| advanced | adj | /ədˈvɑːnst/ | tiên tiến, hiện đại |
| modernise | v | /ˈmɒdənaɪz/ | hiện đại hoá |
| modernisation | n | /ˌmɒdənaɪˈzeɪʃn/ | sự hiện đại hoá |
| impress | v | /ɪmˈpres/ | gây ấn tượng= make an impression on sb |
| impressed | adj | /ɪmˈprest/ | bị ấn tượngbe impressed with/by sb/sth |
| impressive | adj | /ɪmˈpresɪv/ | gây ấn tượng, ấn tượng≠ unimpressive |
| impression | n | /ɪmˈpreʃn/ | ấn tượng |
| impressionable | adj | /ɪmˈpreʃənəbl/ | dễ bị ảnh hưởng (bởi người khác) |
| carbon footprint | n | /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ | lượng khí CO2 một người/đơn vị thải ra môi trường |
| housing | n | /ˈhaʊzɪŋ/ | nhà ởhousing problem: vấn đề nhà ở |
| rush hour | n | /ˈrʌʃ aʊə/ | giờ cao điểm |
| guide | n / v | /ɡaɪd/ | người hướng dẫn, sự chỉ dẫn; hướng dẫn |
| museum | n | /mjuˈziːəm/ | viện bảo tàng |
| smooth | adj | /smuːð/ | trơn tru, êm; bằng phẳng= even = level = flat ≠ rough = uneven |
| smoothly | adv | /ˈsmuːðli/ | một cách trôi chảy, suôn sẻ |
| rough | adj | /rʌf/ | gồ ghề, không bằng phẳng |
| organise | v | /ˈɔːɡənaɪz/ | tổ chức |
| organisation | n | /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/ | sự tổ chức; tổ chức, cơ quan |
| underground | n | /ˌʌndəˈɡraʊnd/ | tàu điện ngầm |
| attention | n | /əˈtenʃn/ | sự chú ýattract/catch one's attention: thu hút sự chú ý; draw one's attention to sth: hướng sự chú ý tới; pay attention to = take notice of |
| unusual | adj | /ʌnˈjuːʒuəl/ | khác thường= uncommon |
| architecture | n | /ˈɑːkɪtektʃə/ | kiến trúc |
| architectural | adj | /ˌɑːkɪˈtektʃərəl/ | (thuộc) kiến trúc |
| architect | n | /ˈɑːkɪtekt/ | kiến trúc sư |
| suburb | n | /ˈsʌbɜːb/ | vùng ngoại ôin the suburbs ~ on the outskirts |
| outskirts | n | /ˈaʊtskɜːts/ | vùng ngoại thành |
| distance | n | /ˈdɪstəns/ | khoảng cách |
| distant | adj | /ˈdɪstənt/ | xa xôi= far |
| intend | v | /ɪnˈtend/ | dự địnhintend to do = plan to do = have the intention of doing |
| renovate | v | /ˈrenəveɪt/ | cải tạo, sửa chữa (nhà) |
| renovation | n | /ˌrenəˈveɪʃn/ | sự cải tạo, sửa chữa |
| vibrant | adj | /ˈvaɪbrənt/ | sôi động, tràn đầy sức sống= energetic = dynamic |
| construction | n | /kənˈstrʌkʃn/ | sự xây dựng |
| construct | v | /kənˈstrʌkt/ | xây dựng= build |
| enhance | v | /ɪnˈhɑːns/ | nâng cao, tăng cường= develop = promote = boost |
| boost | v | /buːst/ | thúc đẩy, đẩy mạnh |
| project | n | /ˈprɒdʒekt/ | dự án |
| increase | v / n | /ɪnˈkriːs/ | tăng; sự gia tăngincrease/raise + O; S + increase/rise/go up; an increase in sth |
| demand | n | /dɪˈmɑːnd/ | nhu cầua demand for sth |
| service | n | /ˈsɜːvɪs/ | dịch vụ |
| local | adj | /ˈləʊkl/ | (thuộc) địa phương= native = indigenous |
| indigenous | adj | /ɪnˈdɪdʒənəs/ | bản địa |
| authority | n | /ɔːˈθɒrəti/ | chính quyền, nhà chức trách |
| government | n | /ˈɡʌvənmənt/ | chính phủ |
| non-governmental | adj | /ˌnɒn ɡʌvnˈmentl/ | phi chính phủ |
| invest | v | /ɪnˈvest/ | đầu tư |
| investment | n | /ɪnˈvestmənt/ | sự đầu tư |
| investor | n | /ɪnˈvestə/ | nhà đầu tư |
| green space | n | /ˌɡriːn ˈspeɪs/ | không gian xanh |
| advance | n | /ədˈvɑːns/ | sự tiến bộ, sự phát triển= development = growth |
| densely populated | adj | /ˌdensli ˈpɒpjuleɪtɪd/ | đông dân cư≠ sparsely/thinly populated: thưa dân |
| population | n | /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ | dân số, dân cư |
| sustain | v | /səˈsteɪn/ | duy trì= maintain |
| sustainability | n | /səˌsteɪnəˈbɪləti/ | sự bền vững |
| sustainable development | n | /səˌsteɪnəbl dɪˈveləpmənt/ | sự phát triển bền vữngsustainable tourism: du lịch bền vững |
| non-renewable | adj | /ˌnɒn rɪˈnjuːəbl/ | không thể tái tạo≠ renewable |
| energy source | n | /ˈenədʒi sɔːs/ | nguồn năng lượng |
| focus on | /ˈfəʊkəs ɒn/ | tập trung vào= concentrate on | |
| reach | v | /riːtʃ/ | đạt tới, chạm tới |
| cope with | /ˈkəʊp wɪð/ | đối phó, xử lý= deal with = manage | |
| provide | v | /prəˈvaɪd/ | cung cấpprovide sb with sth = provide sth for/to sb |
| predict | v | /prɪˈdɪkt/ | dự đoán |
| prediction | n | /prɪˈdɪkʃn/ | sự dự đoán, lời dự đoán |
| predictable | adj | /prɪˈdɪktəbl/ | có thể dự đoán được≠ unpredictable |
| unpredictable | adj | /ˌʌnprɪˈdɪktəbl/ | không thể dự đoán được |
| warn | v | /wɔːn/ | cảnh báowarn sb not to do sth = warn sb against doing sth; warn sb of/about sth |
| turn off | /ˌtɜːn ˈɒf/ | tắt≠ turn on: bật | |
| empty | adj | /ˈempti/ | trống rỗng |
| emptiness | n | /ˈemptinəs/ | sự trống rỗng |
| inform | v | /ɪnˈfɔːm/ | thông báoinform sb of/about sth |
| informative | adj | /ɪnˈfɔːmətɪv/ | nhiều thông tin bổ ích |
| collect | v | /kəˈlekt/ | thu thập, sưu tầm |
| collection | n | /kəˈlekʃn/ | sự thu thập; bộ sưu tập |
| fight against | /ˈfaɪt əˈɡenst/ | đấu tranh chống lạifight for: đấu tranh vì | |
| climate change | n | /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ | biến đổi khí hậu |
| make room for | /ˌmeɪk ˈruːm fə/ | dành chỗ cho | |
| vary | v | /ˈveəri/ | thay đổi, khác nhau |
| various | adj | /ˈveəriəs/ | đa dạng, khác nhau= diverse |
| variety | n | /vəˈraɪəti/ | sự đa dạng= diversity; a variety of: nhiều loại |
| diverse | adj | /daɪˈvɜːs/ | đa dạng |
| care for | /ˈkeə fə/ | chăm sóc= take care of = look after; care about: quan tâm đến | |
| eco-friendly | adj | /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ | thân thiện với môi trường= environmentally friendly |
| produce | v / n | /prəˈdjuːs/ | sản xuất; nông sản (danh từ đọc /ˈprɒdjuːs/) |
| product | n | /ˈprɒdʌkt/ | sản phẩm |
| production | n | /prəˈdʌkʃn/ | sự sản xuất |
| productive | adj | /prəˈdʌktɪv/ | có năng suất |
| productivity | n | /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ | năng suất |
| greenhouse | n | /ˈɡriːnhaʊs/ | nhà kínhgreenhouse effect: hiệu ứng nhà kính |
| greenhouse gas | n | /ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/ | khí nhà kínhgreenhouse gas emissions: lượng khí nhà kính thải ra |
| pedestrian zone | n | /pəˈdestriən zəʊn/ | khu vực dành cho người đi bộ |
| available | adj | /əˈveɪləbl/ | có sẵnmake sth available: làm cho cái gì sẵn có |
| quality of life | n | /ˌkwɒləti əv ˈlaɪf/ | chất lượng cuộc sống |
| react | v | /riˈækt/ | phản ứngreact to sth |
| instrument | n | /ˈɪnstrəmənt/ | dụng cụ; nhạc cụ |
| discover | v | /dɪˈskʌvə/ | khám phá, phát hiện |
| thanks to | /ˈθæŋks tə/ | nhờ có | |
| irreplaceable | adj | /ˌɪrɪˈpleɪsəbl/ | không thể thay thế≠ replaceable |
| be crowded with | /bi ˈkraʊdɪd wɪð/ | đông đúc, chật kín | |
| instead of | /ɪnˈsted əv/ | thay vì= rather than | |
| convenient | adj | /kənˈviːniənt/ | thuận tiện, tiện lợi≠ inconvenient |
| convenience | n | /kənˈviːniəns/ | sự tiện lợi |
| inconvenient | adj | /ˌɪnkənˈviːniənt/ | bất tiện |
| be popular with | /bi ˈpɒpjələ wɪð/ | được ai ưa chuộng | |
| alone | adj / adv | /əˈləʊn/ | một mình |
| lonely | adj | /ˈləʊnli/ | cô đơn |
| loneliness | n | /ˈləʊnlinəs/ | sự cô đơn |
| interrupt | v | /ˌɪntəˈrʌpt/ | ngắt lời, làm gián đoạn |
| interruption | n | /ˌɪntəˈrʌpʃn/ | sự gián đoạn |
| advantage | n | /ədˈvɑːntɪdʒ/ | lợi thế, lợi ích= benefit ≠ disadvantage; pros and cons = advantages and disadvantages |
| disadvantage | n | /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ | bất lợi, nhược điểm |
| benefit | n | /ˈbenɪfɪt/ | lợi ích |
| beneficial | adj | /ˌbenɪˈfɪʃl/ | có lợibe beneficial to = be advantageous to |
| disadvantaged | adj | /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/ | thiệt thòi, nghèo khó≠ advantaged |
| pros and cons | /ˌprəʊz ən ˈkɒnz/ | ưu và nhược điểm | |
| safe | adj | /seɪf/ | an toàn= secure |
| safety | n | /ˈseɪfti/ | sự an toàn= security |
| security | n | /sɪˈkjʊərəti/ | an ninh, sự an toàn |
| be familiar with | /bi fəˈmɪliə wɪð/ | quen với (điều gì)be familiar to sb: quen thuộc với ai | |
| personal information | n | /ˌpɜːsənl ɪnfəˈmeɪʃn/ | thông tin cá nhân |
| certain | adj | /ˈsɜːtn/ | chắc chắn; nhất định, cụ thể= sure; certain = particular |
| uncertainty | n | /ʌnˈsɜːtnti/ | sự không chắc chắn≠ certainty |
| doubt | n / v | /daʊt/ | sự nghi ngờ; nghi ngờ |
| expensive | adj | /ɪkˈspensɪv/ | đắt= costly = prohibitive = upmarket ≠ inexpensive = cheap = downmarket |
| costly | adj | /ˈkɒstli/ | tốn kém |
| expert | n | /ˈekspɜːt/ | chuyên giabe expert at/in/on sth: thành thạo về |
| expertise | n | /ˌekspɜːˈtiːz/ | chuyên môn, kiến thức chuyên sâu |
| absolutely | adv | /ˈæbsəluːtli/ | chắc chắn, hoàn toàn= certainly = definitely |
| book | v | /bʊk/ | đặt (chỗ, vé) |
| parking space | n | /ˈpɑːkɪŋ speɪs/ | chỗ đỗ xeparking lot: bãi đỗ xe |
| medical check-up | n | /ˌmedɪkl ˈtʃek ʌp/ | khám sức khoẻ |
| unlock | v | /ˌʌnˈlɒk/ | mở khoá |
| choose | v | /tʃuːz/ | chọnchoose – chose – chosen = make a choice |
| locate | v | /ləʊˈkeɪt/ | xác định vị tríbe located in: nằm ở |
| payment | n | /ˈpeɪmənt/ | sự thanh toánmake a payment: thanh toán |
| refund | n | /ˈriːfʌnd/ | tiền hoàn lại |
| leave | v | /liːv/ | rời đi; để lạileave + nơi chốn: rời khỏi; leave for + nơi chốn: đi tới; leave sb/sth + nơi chốn: bỏ lại, để quên |
| ideal | adj | /aɪˈdiːəl/ | lý tưởngideal for sb/sth |
| recommend | v | /ˌrekəˈmend/ | gợi ý, đề nghị, giới thiệu |
| recommendation | n | /ˌrekəmenˈdeɪʃn/ | lời gợi ý, sự đề xuất |
| get on | /ˌɡet ˈɒn/ | lên (xe)≠ get off: xuống (xe) | |
| appointment | n | /əˈpɔɪntmənt/ | cuộc hẹnbook/make an appointment: đặt lịch hẹn |
| prescribe | v | /prɪˈskraɪb/ | kê đơn (thuốc) |
| prescription | n | /prɪˈskrɪpʃn/ | đơn thuốc |
| aim | v / n | /eɪm/ | nhắm tới; mục tiêuaim to do = aim at doing |
| rank | v | /ræŋk/ | xếp hạng |
| facility | n | /fəˈsɪləti/ | cơ sở vật chất, tiện nghi |
| rather than | /ˈrɑːðə ðən/ | thay vì= instead of | |
| a solution to | /ə səˈluːʃn tə/ | giải pháp cho (vấn đề, câu hỏi) | |
| housing problem | n | /ˈhaʊzɪŋ prɒbləm/ | vấn đề nhà ở |
| make sth available | /ˌmeɪk ... əˈveɪləbl/ | làm cho cái gì có sẵn | |
| take a look | /ˌteɪk ə ˈlʊk/ | nhìn qua, xem | |
| transport | n | /ˈtrænspɔːt/ | phương tiện giao thông; sự vận chuyển= vehicle |
| traffic congestion | n | /ˈtræfɪk kənˌdʒestʃən/ | ùn tắc giao thông= traffic jam |
| stop sb from doing sth | /ˈstɒp ... frəm ˈduːɪŋ/ | ngăn ai làm gì= prevent sb from doing sth | |
| urbanite | n | /ˈɜːbənaɪt/ | người dân thành thị= city dweller = citizen |
| citizen | n | /ˈsɪtɪzn/ | công dân; người dân thành phố |
| metropolitan | adj | /ˌmetrəˈpɒlɪtən/ | (thuộc) đô thị lớn |
| surrounding area | n | /səˌraʊndɪŋ ˈeəriə/ | khu vực xung quanh |
| coastal | adj | /ˈkəʊstl/ | (thuộc) ven biển |
| mountainous | adj | /ˈmaʊntənəs/ | (thuộc) miền núi |
| address | v | /əˈdres/ | giải quyết (vấn đề)= solve = tackle = resolve |
| resolve | v | /rɪˈzɒlv/ | giải quyết |
| smart | adj | /smɑːt/ | thông minh |
| AI | n | /ˌeɪ ˈaɪ/ | trí tuệ nhân tạo= artificial intelligence |
| set up | /ˌset ˈʌp/ | lắp đặt; thành lập= install | |
| perform an operation | /pəˌfɔːm ən ˌɒpəˈreɪʃn/ | thực hiện ca phẫu thuật= operate on sb | |
| high-rise building | n | /ˌhaɪ raɪz ˈbɪldɪŋ/ | toà nhà cao tầng |
| be impressed with | /bi ɪmˈprest wɪð/ | ấn tượng với= be impressed by/at | |
| unimpressive | adj | /ˌʌnɪmˈpresɪv/ | bình thường, không ấn tượng |
| a number of | /ə ˈnʌmbər əv/ | nhiều (+ danh từ số nhiều + động từ số nhiều)khác the number of + N số nhiều + V số ít: số lượng | |
| catch one's attention | /ˌkætʃ wʌnz əˈtenʃn/ | thu hút sự chú ý của ai= attract one's attention | |
| draw one's attention to | /ˌdrɔː wʌnz əˈtenʃn tə/ | hướng sự chú ý của ai tới | |
| far | adj / adv | /fɑː/ | xa= distant |
| make a plan | /ˌmeɪk ə ˈplæn/ | lập kế hoạchmake a plan to do sth = plan to do = intend to do | |
| intention | n | /ɪnˈtenʃn/ | ý địnhhave the intention of doing sth |
| dynamic | adj | /daɪˈnæmɪk/ | năng động= energetic = vibrant |
| build | v | /bɪld/ | xây dựng= construct |
| go up | /ˌɡəʊ ˈʌp/ | tăng lên= increase = rise ≠ go down | |
| a demand for | /ə dɪˈmɑːnd fə/ | nhu cầu về | |
| governmental | adj | /ˌɡʌvnˈmentl/ | (thuộc) chính phủ |
| growth | n | /ɡrəʊθ/ | sự tăng trưởng, phát triển |
| sparsely populated | adj | /ˌspɑːsli ˈpɒpjuleɪtɪd/ | thưa dân= thinly populated ≠ densely populated |
| thinly populated | adj | /ˌθɪnli ˈpɒpjuleɪtɪd/ | thưa dân |
| populate | v | /ˈpɒpjuleɪt/ | sinh sống, cư trú |
| maintain | v | /meɪnˈteɪn/ | duy trì= sustain |
| sustainable tourism | n | /səˌsteɪnəbl ˈtʊərɪzəm/ | du lịch bền vững (không gây hại môi trường) |
| turn on | /ˌtɜːn ˈɒn/ | bật≠ turn off | |
| information | n | /ˌɪnfəˈmeɪʃn/ | thông tin |
| informed | adj | /ɪnˈfɔːmd/ | được thông báo; có hiểu biết |
| fight for | /ˈfaɪt fə/ | đấu tranh vì | |
| diversity | n | /daɪˈvɜːsəti/ | sự đa dạng= variety |
| care about | /ˈkeər əˈbaʊt/ | quan tâm đến | |
| take care of | /ˌteɪk ˈkeər əv/ | chăm sóc= look after = care for | |
| look after | /ˌlʊk ˈɑːftə/ | chăm sóc, trông nom | |
| environmentally friendly | adj | /ɪnˌvaɪrənˌmentəli ˈfrendli/ | thân thiện với môi trường= eco-friendly = environment-friendly |
| greenhouse effect | n | /ˈɡriːnhaʊs ɪfekt/ | hiệu ứng nhà kính |
| greenhouse gas emissions | n | /ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs iˌmɪʃnz/ | lượng khí thải nhà kính |
| farm produce | n | /ˈfɑːm prɒdjuːs/ | nông sản |
| waste time | /ˌweɪst ˈtaɪm/ | lãng phí thời gianwaste time/money (on) doing sth | |
| another | det | /əˈnʌðə/ | một ... khácanother + N số ít |
| other | det | /ˈʌðə/ | khácother + N số nhiều/không đếm được |
| the other | det | /ði ˈʌðə/ | ... còn lại (trong tổng số đã nói)the other + N số ít/số nhiều |
| others | pron | /ˈʌðəz/ | những người/vật kháckhông có danh từ theo sau |
| the others | pron | /ði ˈʌðəz/ | những người/vật còn lạikhông có danh từ theo sau |
| advantageous | adj | /ˌædvənˈteɪdʒəs/ | có lợibe advantageous to sb ≠ disadvantageous |
| disadvantageous | adj | /ˌdɪsædvænˈteɪdʒəs/ | bất lợi |
| advantaged | adj | /ədˈvɑːntɪdʒd/ | có điều kiện, khá giả≠ disadvantaged |
| secure | adj | /sɪˈkjʊə/ | an toàn, chắc chắn= safe |
| be familiar to | /bi fəˈmɪliə tə/ | quen thuộc với (ai) | |
| sure | adj | /ʃʊə/ | chắc chắn= certain |
| certainty | n | /ˈsɜːtnti/ | sự chắc chắn≠ uncertainty |
| inexpensive | adj | /ˌɪnɪkˈspensɪv/ | không đắt, rẻ= cheap = downmarket |
| cheap | adj | /tʃiːp/ | rẻ |
| prohibitive | adj | /prəˈhɪbətɪv/ | (giá) đắt cắt cổ |
| upmarket | adj | /ˌʌpˈmɑːkɪt/ | cao cấp, đắt tiền |
| downmarket | adj | /ˌdaʊnˈmɑːkɪt/ | bình dân, giá rẻ |
| knowledge | n | /ˈnɒlɪdʒ/ | kiến thức= expertise |
| parking lot | n | /ˈpɑːkɪŋ lɒt/ | bãi đỗ xe |
| be located in | /bi ləʊˈkeɪtɪd ɪn/ | nằm ở | |
| leave for | /ˈliːv fə/ | đi đến (nơi nào) | |
| get off | /ˌɡet ˈɒf/ | xuống (xe)≠ get on | |
| make an appointment | /ˌmeɪk ən əˈpɔɪntmənt/ | đặt lịch hẹn= book an appointment | |
| book an appointment | /ˌbʊk ən əˈpɔɪntmənt/ | đặt lịch hẹn | |
| aim at | /ˈeɪm ət/ | nhằm vàoaim at doing sth = aim to do sth | |
| fall | v | /fɔːl/ | giảm; rơi, ngã= decrease = decline |
| be worried about | /bi ˈwʌrid əˈbaʊt/ | lo lắng về | |
| protect sb from | /prəˈtekt ... frəm/ | bảo vệ ai khỏi | |
| make a payment | /ˌmeɪk ə ˈpeɪmənt/ | thanh toán | |
| return sth to sb | /rɪˈtɜːn ... tə/ | trả cái gì cho ai | |
| replaceable | adj | /rɪˈpleɪsəbl/ | có thể thay thế≠ irreplaceable |
| replace A with B | /rɪˈpleɪs ... wɪð/ | thay A bằng B | |
| help sb with sth | /ˈhelp ... wɪð/ | giúp ai việc gì | |
| interact with | /ˌɪntərˈækt wɪð/ | tương tác với= communicate with | |
| ideal for | /aɪˈdiːəl fə/ | lý tưởng cho | |
| provide sb with sth | /prəˈvaɪd ... wɪð/ | cung cấp cho ai cái gì= provide sth for/to sb |