Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 4: ASEAN and Viet Nam (mở rộng)
Phần mở rộng của Unit 4 (ASEAN and Viet Nam) gồm 173 từ và cụm từ: họ từ, từ đồng nghĩa – trái nghĩa, collocation và cấu trúc hay gặp. Học sau khi đã nắm danh sách chính của Unit.
Danh sách từ vựng (173 từ)
| Từ | Loại từ | Phiên âm | Nghĩa · ghi chú |
|---|---|---|---|
| reply | v / n | /rɪˈplaɪ/ | trả lời, đáp lạireply to sb/sth |
| volunteer work | n | /ˌvɒlənˈtɪə wɜːk/ | công việc tình nguyện |
| participate | v | /pɑːˈtɪsɪpeɪt/ | tham giaparticipate in = take part in = get involved in = get engaged in |
| participation | n | /pɑːˌtɪsɪˈpeɪʃn/ | sự tham gia |
| participant | n | /pɑːˈtɪsɪpənt/ | người tham gia |
| youngster | n | /ˈjʌŋstə/ | người trẻ tuổi |
| invite | v | /ɪnˈvaɪt/ | mờiinvite sb to do sth |
| hear from | /ˈhɪə frəm/ | nhận được tin tức từ aihear about: nghe về; hear of: biết đến (ai, cái gì) | |
| inexperience | n | /ˌɪnɪkˈspɪəriəns/ | sự thiếu kinh nghiệm≠ experience |
| forgetful | adj | /fəˈɡetfl/ | hay quên, đãng tríbe forgetful of sth |
| unforgettable | adj | /ˌʌnfəˈɡetəbl/ | không thể quên |
| main | adj | /meɪn/ | chính= major |
| major | adj | /ˈmeɪdʒə/ | chính, chủ yếu |
| goal | n | /ɡəʊl/ | mục tiêu= aim = target = objective |
| objective | n | /əbˈdʒektɪv/ | mục tiêu |
| target | n | /ˈtɑːɡɪt/ | mục tiêu, chỉ tiêu |
| improve | v | /ɪmˈpruːv/ | cải thiện~ promote = enhance = strengthen = boost |
| qualified | adj | /ˈkwɒlɪfaɪd/ | đủ tiêu chuẩn, đủ năng lựcbe qualified for ≠ be unqualified for |
| depend on | /dɪˈpend ɒn/ | phụ thuộc vào= rely on = count on = bank on | |
| theme | n | /θiːm/ | chủ đề |
| cover | v | /ˈkʌvə/ | bao phủ, che phủ; bao gồm |
| find out | /ˌfaɪnd ˈaʊt/ | tìm ra, phát hiện= figure out | |
| select | v | /sɪˈlekt/ | lựa chọn= choose |
| be related to | /bi rɪˈleɪtɪd tə/ | liên quan đến= be connected with = be associated with | |
| community project | n | /kəˈmjuːnəti prɒdʒekt/ | dự án cộng đồng |
| interview | n / v | /ˈɪntəvjuː/ | cuộc phỏng vấn; phỏng vấn |
| interviewer | n | /ˈɪntəvjuːə/ | người phỏng vấn |
| interviewee | n | /ˌɪntəvjuːˈiː/ | người được phỏng vấn |
| contribute | v | /kənˈtrɪbjuːt/ | đóng gópcontribute to = make a contribution to |
| ability | n | /əˈbɪləti/ | khả năng≠ inability; be able to do ≠ be unable to do |
| inability | n | /ˌɪnəˈbɪləti/ | sự không có khả năng |
| enable | v | /ɪˈneɪbl/ | làm cho có thể≠ disable: làm mất khả năng |
| disabled | adj | /dɪsˈeɪbld/ | khuyết tật= handicapped; people with disabilities = disabled people |
| disability | n | /ˌdɪsəˈbɪləti/ | sự khuyết tật |
| communicate | v | /kəˈmjuːnɪkeɪt/ | giao tiếpcommunicate with sb = interact with sb |
| opportunity | n | /ˌɒpəˈtjuːnəti/ | cơ hộihave an opportunity to do; miss an opportunity; give sb an opportunity |
| equality | n | /iˈkwɒləti/ | sự bình đẳng≠ inequality |
| inequality | n | /ˌɪnɪˈkwɒləti/ | sự bất bình đẳng |
| gender equality | n | /ˌdʒendər iˈkwɒləti/ | bình đẳng giới≠ gender inequality |
| equal | adj | /ˈiːkwəl/ | bình đẳng, ngang bằng≠ unequal |
| raise awareness of | /ˌreɪz əˈweənəs əv/ | nâng cao nhận thức về | |
| be aware of | /bi əˈweər əv/ | nhận thức được, biết về= be conscious of ≠ be unaware of | |
| poster | n | /ˈpəʊstə/ | áp phíchmake posters: làm áp phích |
| search for | /ˈsɜːtʃ fə/ | tìm kiếm= look for | |
| last | v | /lɑːst/ | kéo dài |
| surprising | adj | /səˈpraɪzɪŋ/ | đáng ngạc nhiên~ eye-opening |
| problem-solving skill | n | /ˈprɒbləm sɒlvɪŋ skɪl/ | kĩ năng giải quyết vấn đề |
| take place | /ˌteɪk ˈpleɪs/ | diễn ra | |
| feature | n | /ˈfiːtʃə/ | đặc điểm= characteristic |
| right | n | /raɪt/ | quyền |
| national | adj | /ˈnæʃnəl/ | (thuộc) quốc gia |
| international | adj | /ˌɪntəˈnæʃnəl/ | quốc tế |
| on behalf of | /ɒn bɪˈhɑːf əv/ | thay mặt cho= act for sb | |
| official | adj | /əˈfɪʃl/ | chính thức |
| officially | adv | /əˈfɪʃəli/ | một cách chính thức |
| talk show | n | /ˈtɔːk ʃəʊ/ | chương trình toạ đàm |
| practical skill | n | /ˌpræktɪkl ˈskɪl/ | kĩ năng thực hành |
| make friends with | /ˌmeɪk ˈfrendz wɪð/ | kết bạn với | |
| present | v / adj | /prɪˈzent/ | trình bày, thuyết trình; (tính từ /ˈpreznt/) hiện tại, có mặtpresent (adj) = current |
| presentation | n | /ˌpreznˈteɪʃn/ | bài thuyết trình, sự trình bày |
| audience | n | /ˈɔːdiəns/ | khán giả (trong khán phòng)viewer: người xem truyền hình; spectator: khán giả xem thể thao |
| viewer | n | /ˈvjuːə/ | người xem (truyền hình) |
| spectator | n | /spekˈteɪtə/ | khán giả (xem thi đấu) |
| fluent | adj | /ˈfluːənt/ | trôi chảy, lưu loát |
| fluently | adv | /ˈfluːəntli/ | một cách trôi chảy |
| hold a festival | /ˌhəʊld ə ˈfestɪvl/ | tổ chức lễ hội | |
| host | n / v | /həʊst/ | chủ nhà; đăng cai tổ chức |
| arrange | v | /əˈreɪndʒ/ | sắp xếp |
| arrangement | n | /əˈreɪndʒmənt/ | sự sắp xếpmake arrangements for sth |
| bamboo dancing | n | /bæmˌbuː ˈdɑːnsɪŋ/ | múa sạp |
| tug of war | n | /ˌtʌɡ əv ˈwɔː/ | kéo co |
| stilt walking | n | /ˈstɪlt wɔːkɪŋ/ | đi cà kheo |
| break the ice | /ˌbreɪk ði ˈaɪs/ | phá vỡ sự ngại ngùng ban đầu | |
| bond | n | /bɒnd/ | mối gắn kếtcreate bonds with sb: tạo sự gắn kết với ai |
| consider | v | /kənˈsɪdə/ | cân nhắc; coi làconsider doing sth; consider sb/sth (as/to be) ... |
| receive | v | /rɪˈsiːv/ | nhận |
| recipient | n | /rɪˈsɪpiənt/ | người nhận |
| approve of | /əˈpruːv əv/ | tán thành, chấp thuận≠ disapprove of | |
| reject | v | /rɪˈdʒekt/ | từ chối, bác bỏ= turn down |
| turn down | /ˌtɜːn ˈdaʊn/ | từ chối; vặn nhỏ | |
| put forward | /ˌpʊt ˈfɔːwəd/ | đề xuất, đưa ra (ý kiến); tiến cử | |
| briefly | adv | /ˈbriːfli/ | một cách ngắn gọn |
| urge | v | /ɜːdʒ/ | thúc giụcurge sb to do sth |
| urgent | adj | /ˈɜːdʒənt/ | khẩn cấp, cấp bách |
| training workshop | n | /ˈtreɪnɪŋ wɜːkʃɒp/ | hội thảo tập huấn |
| shared value | n | /ˌʃeəd ˈvæljuː/ | giá trị chung |
| appreciation | n | /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ | sự trân trọng, đánh giá cao |
| appreciative | adj | /əˈpriːʃətɪv/ | biết trân trọngbe appreciative of sth |
| appreciable | adj | /əˈpriːʃəbl/ | đáng kể= considerable |
| grateful | adj | /ˈɡreɪtfl/ | biết ơnbe grateful to sb for sth |
| parade | n | /pəˈreɪd/ | cuộc diễu hành |
| performance | n | /pəˈfɔːməns/ | màn trình diễn; kết quả, thành tíchart performance: màn trình diễn nghệ thuật; school performance: kết quả học tập |
| Buddhist monk | n | /ˌbʊdɪst ˈmʌŋk/ | nhà sư Phật giáo |
| splash | v | /splæʃ/ | té (nước), làm bắn nướcsplash sb with water |
| folk game | n | /ˈfəʊk ɡeɪm/ | trò chơi dân gian |
| wash away | /ˌwɒʃ əˈweɪ/ | cuốn trôi, gột rửa | |
| lunar calendar | n | /ˌluːnə ˈkælɪndə/ | âm lịch |
| ancestor | n | /ˈænsestə/ | tổ tiên= forefather |
| get together | /ˌɡet təˈɡeðə/ | sum họp, tụ tập | |
| prosperity | n | /prɒˈsperəti/ | sự thịnh vượng |
| prosper | v | /ˈprɒspə/ | thịnh vượng, phát đạt |
| prosperous | adj | /ˈprɒspərəs/ | thịnh vượng |
| decorate | v | /ˈdekəreɪt/ | trang trí |
| firework | n | /ˈfaɪəwɜːk/ | pháo hoa |
| light | v | /laɪt/ | thắp sánglight – lit – lit |
| scare away | /ˌskeər əˈweɪ/ | xua đuổi | |
| bad luck | n | /ˌbæd ˈlʌk/ | sự xui xẻo= misfortune |
| misfortune | n | /ˌmɪsˈfɔːtʃuːn/ | sự bất hạnh, xui xẻo |
| award | n / v | /əˈwɔːd/ | giải thưởng; trao giảibe awarded for sth |
| reward | n / v | /rɪˈwɔːd/ | phần thưởng; thưởngbe rewarded for sth |
| encourage | v | /ɪnˈkʌrɪdʒ/ | khuyến khíchencourage sb to do sth ≠ discourage sb from doing sth |
| discourage | v | /dɪsˈkʌrɪdʒ/ | ngăn cản, làm nản lòng |
| conference | n | /ˈkɒnfərəns/ | hội nghị, hội thảo |
| regional | adj | /ˈriːdʒənl/ | (thuộc) khu vực |
| involve | v | /ɪnˈvɒlv/ | bao gồm; liên quaninvolve sb in sth; be/get involved in sth: tham gia vào |
| make posters | /ˌmeɪk ˈpəʊstəz/ | làm áp phích | |
| shared | adj | /ʃeəd/ | chung, được chia sẻshared value: giá trị chung |
| young | adj | /jʌŋ/ | trẻ |
| get involved in | /ˌɡet ɪnˈvɒlvd ɪn/ | tham gia vào= take part in = participate in | |
| get engaged in | /ˌɡet ɪnˈɡeɪdʒd ɪn/ | tham gia vào | |
| hear about | /ˈhɪər əˈbaʊt/ | nghe nói về | |
| hear of | /ˈhɪər əv/ | biết đến, nghe nói đến= know about | |
| forgettable | adj | /fəˈɡetəbl/ | dễ quên, không đáng nhớ≠ unforgettable |
| prepare for | /prɪˈpeə fə/ | chuẩn bị cho | |
| be qualified for | /bi ˈkwɒlɪfaɪd fə/ | đủ tiêu chuẩn cho≠ be unqualified for | |
| be unqualified for | /bi ʌnˈkwɒlɪfaɪd fə/ | không đủ tiêu chuẩn cho | |
| figure out | /ˌfɪɡər ˈaʊt/ | tìm ra, hiểu ra= find out | |
| be connected with | /bi kəˈnektɪd wɪð/ | có liên quan với= be related to = be associated with | |
| be associated with | /bi əˈsəʊsieɪtɪd wɪð/ | gắn liền với, liên quan đến | |
| apply to | /əˈplaɪ tə/ | nộp đơn vào (khoá học, trường, công ty)khác apply for: nộp đơn xin (việc, học bổng) | |
| cultural change | n | /ˌkʌltʃərəl ˈtʃeɪndʒ/ | sự thay đổi văn hoákhác cultural exchange: sự trao đổi văn hoá |
| current issue | n | /ˌkʌrənt ˈɪʃuː/ | vấn đề thời sự |
| make a contribution to | /ˌmeɪk ə ˌkɒntrɪˈbjuːʃn tə/ | đóng góp cho= contribute to | |
| be unable to | /bi ʌnˈeɪbl tə/ | không thể | |
| disable | v | /dɪsˈeɪbl/ | làm mất khả năng; vô hiệu hoá≠ enable |
| handicapped | adj | /ˈhændikæpt/ | khuyết tật= disabled |
| handicap | n | /ˈhændikæp/ | sự khuyết tật= disability |
| reach a goal | /ˌriːtʃ ə ˈɡəʊl/ | đạt được mục tiêu | |
| manage teamwork | /ˌmænɪdʒ ˈtiːmwɜːk/ | quản lý làm việc nhóm | |
| miss an opportunity | /ˌmɪs ən ˌɒpəˈtjuːnəti/ | bỏ lỡ cơ hội | |
| have an opportunity to | /ˌhæv ən ˌɒpəˈtjuːnəti tə/ | có cơ hội làm gì | |
| gender inequality | n | /ˌdʒendər ˌɪnɪˈkwɒləti/ | bất bình đẳng giới |
| be conscious of | /bi ˈkɒnʃəs əv/ | nhận thức được= be aware of | |
| be unaware of | /bi ˌʌnəˈweər əv/ | không biết, không nhận thức được= be unconscious of | |
| a variety of | /ə vəˈraɪəti əv/ | nhiều, đa dạng | |
| look for | /ˈlʊk fə/ | tìm kiếm= search for | |
| people with disabilities | n | /ˌpiːpl wɪð ˌdɪsəˈbɪlətiz/ | người khuyết tật= disabled/handicapped people |
| act for | /ˈækt fə/ | thay mặt cho= on behalf of | |
| work expert | n | /ˈwɜːk ekspɜːt/ | chuyên gia về việc làm |
| confide in | /kənˈfaɪd ɪn/ | tâm sự với (ai) | |
| offer solutions to | /ˌɒfə səˈluːʃnz tə/ | đưa ra giải pháp cho | |
| in front of | /ɪn ˈfrʌnt əv/ | phía trước≠ behind | |
| behind | prep | /bɪˈhaɪnd/ | phía sau |
| disagree with | /ˌdɪsəˈɡriː wɪð/ | không đồng ý với | |
| put out a call for ideas | /ˌpʊt aʊt ə ˈkɔːl fər aɪˈdɪəz/ | kêu gọi ý tưởng | |
| make arrangements for | /ˌmeɪk əˈreɪndʒmənts fə/ | sắp xếp cho | |
| be beneficial to | /bi ˌbenɪˈfɪʃl tə/ | có lợi cho= be advantageous to | |
| disapprove of | /ˌdɪsəˈpruːv əv/ | không tán thành≠ approve of | |
| be pleased to do sth | /bi ˈpliːzd tə ˈduː/ | vui lòng, vui mừng làm gì | |
| compliment sb on sth | /ˈkɒmplɪment ... ɒn/ | khen ngợi ai về điều gì= pay sb a compliment on sth | |
| pay sb a compliment | /ˌpeɪ ... ə ˈkɒmplɪmənt/ | khen ngợi ai | |
| be grateful to | /bi ˈɡreɪtfl tə/ | biết ơn aibe grateful to sb for sth | |
| art performance | n | /ˈɑːt pəfɔːməns/ | màn trình diễn nghệ thuật |
| school performance | n | /ˈskuːl pəfɔːməns/ | kết quả học tập |
| show one's respect to | /ˌʃəʊ wʌnz rɪˈspekt tə/ | thể hiện sự tôn trọng với | |
| wish | v | /wɪʃ/ | chúc; ướcwish sb sth: chúc ai điều gì; wish to do: muốn làm gì; wish + S + V (lùi thì): ước |
| follow | v | /ˈfɒləʊ/ | theo, đi theo; làm theo |
| forefather | n | /ˈfɔːfɑːðə/ | tổ tiên= ancestor |
| for the time to come | /fə ðə ˈtaɪm tə kʌm/ | trong thời gian tới | |
| be awarded for | /bi əˈwɔːdɪd fə/ | được trao giải vì | |
| be rewarded for | /bi rɪˈwɔːdɪd fə/ | được thưởng vì | |
| youth competition | n | /ˈjuːθ kɒmpətɪʃn/ | cuộc thi dành cho giới trẻ |
| create bonds with | /kriˌeɪt ˈbɒndz wɪð/ | tạo sự gắn kết với |