Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 4: ASEAN and Viet Nam

Danh sách 25 từ vựng của Unit 4 (ASEAN and Viet Nam), sách Tiếng Anh 11 Global Success, kèm từ loại, phiên âm Anh–Anh và nghĩa tiếng Việt.

Danh sách từ vựng (25 từ)

Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 11: từ, từ loại, phiên âm và nghĩa
TừLoại từPhiên âmNghĩa
apply (for)v/əˈplaɪ fɔː/xin việc, ứng cử
celebrationn/ˌselɪˈbreɪʃn/lễ kỉ niệm, lễ tổ chức
communityn/kəˈmjuːnəti/cộng đồng
complimentn/ˈkɒmplɪmənt/lời khen
contributionn/ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/sự đóng góp, cống hiến
cultural exchangenp/ˌkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/sự trao đổi văn hoá
currentadj/ˈkʌrənt/hiện tại, đương đại
developmentn/dɪˈveləpmənt/sự phát triển
eye-openingadj/ˈaɪ əʊpənɪŋ/mở mang tầm mắt
honourv/ˈɒnə/thể hiện sự kính trọng
issuen/ˈɪʃuː/vấn đề
leadership skillnp/ˈliːdəʃɪp ˈskɪl/kĩ năng lãnh đạo
live-streamv/ˈlaɪv striːm/phát sóng trực tuyến
politicsn/ˈpɒlətɪks/chính trị
promotev/prəˈməʊt/thúc đẩy, khuyến mại, quảng bá
qualifyv/ˈkwɒlɪfaɪ/đủ tiêu chuẩn, đủ khả năng
regionn/ˈriːdʒən/vùng
relationn/rɪˈleɪʃn/mối quan hệ
representv/ˌreprɪˈzent/đại diện, tượng trưng
representativen/ˌreprɪˈzentətɪv/người đại diện
strengthenv/ˈstreŋkθn/tăng cường, đẩy mạnh
supportv/səˈpɔːt/hỗ trợ
take part (in)/teɪk pɑːt (ɪn)/tham gia
volunteerv / n/ˌvɒlənˈtɪə/tình nguyện, tình nguyện viên
youthn/juːθ/tuổi trẻ

Câu hỏi thường gặp

Unit 4 Tiếng Anh 11 có bao nhiêu từ vựng?

Unit 4 (ASEAN and Viet Nam) trên trang này có 25 từ và cụm từ, mỗi mục kèm phiên âm Anh–Anh và nghĩa tiếng Việt.

Học hết danh sách này mất bao lâu?

Với nhịp 15–20 từ mỗi ngày, bạn học xong 25 từ trong khoảng 2 ngày. Lộ trình trên TOEIC Mastery chia sẵn từng ngày theo ba bước: Học, Luyện tập bằng game, Kiểm tra.

Làm sao để nhớ từ lâu mà không học vẹt?

Học theo cụm từ thay vì từ rời, tự nhớ lại nghĩa trước khi lật thẻ, và ôn đúng lúc sắp quên. TOEIC Mastery dùng thuật toán lặp lại ngắt quãng (SM-2) để nhắc ôn từng từ vào thời điểm phù hợp.